Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那你再闻闻呢" (nà nǐ zài wén wén ne) trong hội thoại tiếng Trung

那你再闻闻呢

nà nǐ zài wén wén ne

Ngài thử ngửi lại xem.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
36:57
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这么远都能闻到啊zhè me yuǎn dōu néng wén dào aĐứng xa vậy cũng ngửi thấy sao?
2那你再闻闻呢nà nǐ zài wén wén neNgài thử ngửi lại xem.
3快去洗洗吧kuài qù xǐ xǐ baMau đi tắm rửa đi.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 2 of 4)
你们…你们这是要做什么?
HSK 1
0:03s
nǐ men … nǐ men zhè shì yào zuò shén me ?Các người… các người định làm gì?
你们这是想干什么?
HSK 1
0:03s
nǐ men zhè shì xiǎng gàn shén me ?Các người định làm gì đây?
我会寸步不离守着大家
HSK 5
0:03s
wǒ huì cùn bù bù lí shǒu zhe dà jiāta sẽ túc trực bảo vệ mọi người,
觉得待在这里太无聊了?
HSK 4
0:03s
jué de dài zài zhè lǐ tài wú liáo le ?thấy ở đây chán quá?
又被姐姐看穿了
HSK 3
0:03s
yòu bèi jiě jiě kàn chuān leLại bị tỷ tỷ phát hiện,
不能让小唯发现我们已经回来了
HSK 3
0:03s
bù néng ràng xiǎo wéi fā xiàn wǒ men yǐ jīng huí lái lekhông thể để Tiểu Duy biết hai ta đã quay lại.
- 我要出恭 - 这么急啊 我陪你去吧
HSK 4
0:03s
- wǒ yào chū gōng - zhè me jí a wǒ péi nǐ qù ba- Ta cần đi giải. - Gấp vậy sao? Để ta đi cùng ngài.
一个大男人陪我去茅厕 简直荒唐
HSK 7
0:03s
yí gè dà nán rén péi wǒ qù máo cè jiǎn zhí huāng tángĐể nam nhân đưa ta tới nhà xí, đúng là hoang đường.
可惜啊 这乌云不识趣
HSK 7
0:03s
kě xī a zhè wū yún bù shí qùNhưng tiếc là mây đen không biết điều,
你总是闷在屋里头
HSK 7
0:03s
nǐ zǒng shì mèn zài wū lǐ toungài luôn giam mình trong phòng,
晚上从不出门
HSK 5
0:03s
wǎn shàng cóng bù chū ménđêm đến chẳng bao giờ ra khỏi cửa.
我们速去速回
HSK 1
0:03s
wǒ men sù qù sù huíChúng ta đi nhanh về nhanh.
我这不小心摔了一跤
HSK 5
0:03s
wǒ zhè bù xiǎo xīn shuāi le yī jiāoTa sẩy chân ngã,
这韦府人心都散了
HSK 6
0:03s
zhè wéi fǔ rén xīn dōu sàn lengười trong Vi Phủ rã đám cả rồi.
大半夜的去染坊 法师有所不知
HSK 1
0:03s
dà bàn yè de qù rǎn fáng fǎ shī yǒu suǒ bù zhīNửa đêm tới xưởng nhuộm làm gì? Pháp sư không biết đó thôi,
还是要继续的吧
HSK 4
0:03s
hái shì yào jì xù de bavẫn phải tiếp tục chứ.
这些小事还需要你亲自盯吗?
HSK 7
0:03s
zhè xiē xiǎo shì hái xū yào nǐ qīn zì dīng ma ?mấy việc vặt đó cần cô đích thân canh chừng sao?
下人们早已人心涣散 生意要紧
HSK 7
0:03s
xià rén men zǎo yǐ rén xīn huàn sàn shēng yì yào jǐntôi tớ đã sớm rệu rã. Làm ăn là trên hết,
辛苦了 夜里风凉 保重身体
HSK 7
0:03s
xīn kǔ le yè lǐ fēng liáng bǎo zhòng shēn tǐVất vả cho quản sự rồi. Đêm khuya gió lạnh, hãy giữ gìn sức khỏe.
狐狸就是爱撒谎
HSK 7
0:03s
hú lí jiù shì ài sā huǎnghồ ly chỉ giỏi nói dối.