Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是“望穿秋水”的“望”" (shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”) trong hội thoại tiếng Trung

是“望穿秋水”的“望”

shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”

Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng".

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:53
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1“希望”的“望”“ xī wàng ” de “ wàng ”Vọng trong "hy vọng"?
2是“望穿秋水”的“望”shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng".
3无相月的人都有吗? 除了露芜衣妹妹 人人都有wú xiāng yuè de rén dōu yǒu ma ? chú le lù wú yī mèi mèi rén rén dōu yǒuNgười của Vô Tướng Nguyệt ai cũng có? Ngoại trừ Lộ Vu Y muội muội thì ai cũng có.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 1 of 4)
你竟然拿这种脏东西骗我
HSK 5
0:03s
nǐ jìng rán ná zhè zhǒng zàng dōng xī piàn wǒNàng dám dùng thứ tà đạo này để lừa ta.
不死不休
HSK 4
0:03s
bù sǐ bù xiūđến chết mới ngừng hành hạ.
没听过还有晦这个月相
HSK 2
0:03s
méi tīng guò hái yǒu huì zhè ge yuè xiàngchưa từng nghe nói còn có Hối.
其实我也不是很懂你
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě bú shì hěn dǒng nǐThật ra ta cũng không hiểu cô lắm.
我好像在哪儿见过
HSK 3
0:03s
wǒ hǎo xiàng zài nǎ ér jiàn guòHình như ta từng thấy ở đâu rồi.
正是因为留不住
HSK 4
0:03s
zhèng shì yīn wèi liú bú zhùChính vì không níu giữ nổi
你手脏了 我帮你擦擦
HSK 3
0:03s
nǐ shǒu zāng le wǒ bāng nǐ cā cāTay cô bẩn mất rồi, để ta lau cho.
我不记得了
HSK 2
0:03s
wǒ bú jì dé leTa không nhớ.
想不记得你 都难
HSK 3
0:03s
xiǎng bú jì dé nǐ dōu nánmuốn quên đi cũng khó.
它可不是一个普通的玩偶
HSK 7
0:03s
tā kě bú shì yí gè pǔ tōng de wán ǒuNó không phải món đồ chơi bình thường.
形影不离的伙伴
HSK 7
0:03s
xíng yǐng bù lí de huǒ bàntừ thuở nhỏ đến giờ.
是你见的漂亮女孩子太多了吧
HSK 1
0:03s
shì nǐ jiàn de piào liàng nǚ hái zi tài duō le bado huynh gặp quá nhiều cô nương xinh đẹp.
哪有自己说自己漂亮的?
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu zì jǐ shuō zì jǐ piào liàng de ?Ai lại tự khen mình đẹp như vậy.
什么时候跑过来的?你听到了多少?
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu pǎo guò lái de ? nǐ tīng dào le duō shǎo ?Đến… đến từ khi nào thế? Nghe thấy những gì rồi?
正事不是要等到晚上才做吗?
HSK 4
0:03s
zhèng shì bú shì yào děng dào wǎn shàng cái zuò ma ?Đến tối mới tiến hành việc quan trọng mà.
我真的有事情想请阿寄帮个忙
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yǒu shì qíng xiǎng qǐng ā jì bāng gè mángta quả thật có việc muốn nhờ A Ký giúp một tay.
- 你可真会差使人 - 你快去呀
HSK 5
0:03s
- nǐ kě zhēn huì chāi shǐ rén - nǐ kuài qù yaChỉ giỏi sai bảo. Huynh mau đi đi!
要是整个晚上月亮都不出来的话
HSK 4
0:03s
yào shì zhěng gè wǎn shàng yuè liàng dōu bù chū lái de huàNếu cả đêm nay trăng không ló dạng,
那我们的计划 岂不是要失败了?
HSK 4
0:03s
nà wǒ men de jì huà qǐ bù shì yào shī bài le ?vậy kế hoạch của chúng ta đổ sông đổ biển hết ư?
你们…你们这是要做什么?
HSK 1
0:03s
nǐ men … nǐ men zhè shì yào zuò shén me ?Các người… các người định làm gì?