Cách dùng "是“望穿秋水”的“望”" (shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”) trong hội thoại tiếng Trung
是“望穿秋水”的“望”
shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”
Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng".
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
8:53
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | “希望”的“望” | “ xī wàng ” de “ wàng ” | Vọng trong "hy vọng"? |
| 2▶ | 是“望穿秋水”的“望” | shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ” | Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng". |
| 3 | 无相月的人都有吗? 除了露芜衣妹妹 人人都有 | wú xiāng yuè de rén dōu yǒu ma ? chú le lù wú yī mèi mèi rén rén dōu yǒu | Người của Vô Tướng Nguyệt ai cũng có? Ngoại trừ Lộ Vu Y muội muội thì ai cũng có. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
shì nǐ jiàn de piào liàng nǚ hái zi tài duō le bado huynh gặp quá nhiều cô nương xinh đẹp.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shén me shí hòu pǎo guò lái de ? nǐ tīng dào le duō shǎo ?Đến… đến từ khi nào thế? Nghe thấy những gì rồi?

HSK 4
0:03s
zhèng shì bú shì yào děng dào wǎn shàng cái zuò ma ?Đến tối mới tiến hành việc quan trọng mà.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yǒu shì qíng xiǎng qǐng ā jì bāng gè mángta quả thật có việc muốn nhờ A Ký giúp một tay.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zhěng gè wǎn shàng yuè liàng dōu bù chū lái de huàNếu cả đêm nay trăng không ló dạng,

HSK 4
0:03s
nà wǒ men de jì huà qǐ bù shì yào shī bài le ?vậy kế hoạch của chúng ta đổ sông đổ biển hết ư?

HSK 1
0:03s