Cách dùng "什么大国小国的" (shén me dà guó xiǎo guó de) trong hội thoại tiếng Trung
什么大国小国的
(Nước lớn nước nhỏ gì chứ?)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不及小国人一双 打一物 | bù jí xiǎo guó rén yī shuāng dǎ yī wù | nhưng không bằng hai người của nước nhỏ. Là đồ vật gì? |
| 2▶ | 什么大国小国的 | shén me dà guó xiǎo guó de | (Nước lớn nước nhỏ gì chứ?) |
| 3 | 你这物品 怕不是道士扶乩用的 棍儿和沙盘 | nǐ zhè wù pǐn pà bú shì dào shì fú jī yòng de gùn ér hé shā pán | Đồ vật của cô chắc không phải là thứ đạo sĩ dùng để bói, gậy và sa bàn chứ? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ dā yìng le diē diē jiù yí dìng yào zuò dàoCon đã hứa với cha thì chắc chắn làm được.

HSK 5
0:03s
jīn rì tiān sè yě bù zǎo le wǒ men yě gāi zǒu leBây giờ trời cũng sắp tối, bọn ta nên đi về rồi.

HSK 7
0:03s
gù gū niáng hái shì yào duō xiè nǐ jīn tiān wèi wǒ jiě wéiCố cô nương, ta vẫn phải đa tạ cô hôm nay giải vây cho ta.

HSK 6
0:03s
nín zěn me xiǎng qǐ lái ràng gù gū niáng qù kàn wàng niè fū rénSao ngài lại nghĩ tới chuyện nhờ Cố cô nương đi thăm Nhiếp phu nhân?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wèn nín shén me shí hòu yǒu kòng xiǎng yuē nín jiàn yí miànhỏi ngài khi nào rảnh, muốn hẹn gặp ngài.

HSK 7
0:03s
nín jiāo dài wǒ de shì qíng wǒ dōu yǐ jīng bàn hǎo leChuyện ngài dặn ta làm ta đã làm xong rồi.

HSK 6
0:03s
tā men bī zhe niè fū rén jiāo chū niè dà rén liú xià lái de dōng xīBọn họ ép Nhiếp phu nhân giao những thứ do Nhiếp đại nhân để lại,

HSK 4
0:03s
nín hé niè dà rén zhī jiān jiū jìng shì shén me guān xìgiữa ngài và Nhiếp đại nhân rốt cuộc có quan hệ gì.

HSK 2
0:03s
nín jiù bù néng bāng bāng tā men gū ér guǎ mǔ ma méi yǒu wèi shén meNgài không thể giúp mẹ góa con côi họ sao? Không có tại sao hết,









