Cách dùng "什么大国小国的" (shén me dà guó xiǎo guó de) trong hội thoại tiếng Trung
什么大国小国的
(Nước lớn nước nhỏ gì chứ?)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不及小国人一双 打一物 | bù jí xiǎo guó rén yī shuāng dǎ yī wù | nhưng không bằng hai người của nước nhỏ. Là đồ vật gì? |
| 2▶ | 什么大国小国的 | shén me dà guó xiǎo guó de | (Nước lớn nước nhỏ gì chứ?) |
| 3 | 你这物品 怕不是道士扶乩用的 棍儿和沙盘 | nǐ zhè wù pǐn pà bú shì dào shì fú jī yòng de gùn ér hé shā pán | Đồ vật của cô chắc không phải là thứ đạo sĩ dùng để bói, gậy và sa bàn chứ? |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
jì rán nín bù yuàn yì bāng máng nà wǒ bāng kě yǐ bangài không chịu giúp, vậy ta giúp chắc là được chứ?

HSK 7
0:03s
nín bù yuàn yì chū miàn de shì qíng jiù yóu wǒ chū miànChuyện mà ngài không chịu ra mặt thì để ta ra mặt,

HSK 4
0:03s
bǎo zhèng bú huì hé nín dān shàng gān xì zhè yàng zǒng kě yǐ le bađảm bảo sẽ không liên lụy tới ngài, như vậy được rồi chứ gì?