Cách dùng "因为我不敢" (yīn wèi wǒ bù gǎn) trong hội thoại tiếng Trung

yīnwèigǎn

Vì ta không dám.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
28:52
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那前两回为什么不说nà qián liǎng huí wèi shén me bù shuōVậy hai lần trước tại sao không nói?
2因为我不敢yīn wèi wǒ bù gǎnVì ta không dám.
3这回敢说了zhè huí gǎn shuō leLần này dám nói rồi sao?

More Clips From Episode

Total 203 clips (Page 10 of 11)
赔上了我们俩的一生
HSK 5
0:03s
péi shàng le wǒ men liǎ de yī shēngmà đánh đổi cuộc đời của chúng ta,

害我们受这样的苦
HSK 6
0:03s
hài wǒ men shòu zhè yàng de kǔhại chúng ta cực khổ như vầy.

他算得什么大义啊
HSK 4
0:03s
tā suàn dé shén me dà yì aCha con làm gì biết tới nghĩa lớn chứ.

我也要好好地活下去
HSK 4
0:03s
wǒ yě yào hǎo hǎo dì huó xià qùcon cũng phải tiếp tục sống thật tốt.

我答应了爹爹 就一定要做到
HSK 4
0:03s
wǒ dā yìng le diē diē jiù yí dìng yào zuò dàoCon đã hứa với cha thì chắc chắn làm được.

怎么 他死前跟你说的
HSK 4
0:03s
zěn me tā sǐ qián gēn nǐ shuō deLà sao? Trước khi chết cha muội nói với muội à?

今日天色也不早了 我们也该走了
HSK 5
0:03s
jīn rì tiān sè yě bù zǎo le wǒ men yě gāi zǒu leBây giờ trời cũng sắp tối, bọn ta nên đi về rồi.

顾姑娘 还是要多谢你 今天为我解围
HSK 7
0:03s
gù gū niáng hái shì yào duō xiè nǐ jīn tiān wèi wǒ jiě wéiCố cô nương, ta vẫn phải đa tạ cô hôm nay giải vây cho ta.

您怎么想起来 让顾姑娘去看望聂夫人
HSK 6
0:03s
nín zěn me xiǎng qǐ lái ràng gù gū niáng qù kàn wàng niè fū rénSao ngài lại nghĩ tới chuyện nhờ Cố cô nương đi thăm Nhiếp phu nhân?

我们在宝相寺聊了几句
HSK 3
0:03s
wǒ men zài bǎo xiāng sì liáo le jǐ jùBọn ta nói với nhau mấy câu ở chùa Bảo Tướng,

顾姑娘确实是机灵大胆
HSK 7
0:03s
gù gū niáng què shí shì jī líng dà dǎnCố cô nương thật sự thông minh gan dạ.

问您什么时候有空 想约您见一面
HSK 4
0:03s
wèn nín shén me shí hòu yǒu kòng xiǎng yuē nín jiàn yí miànhỏi ngài khi nào rảnh, muốn hẹn gặp ngài.

你找我 所为何事 说吧
HSK 7
0:03s
nǐ zhǎo wǒ suǒ wèi hé shì shuō baCô tìm ta có chuyện gì vậy? Nói đi.

您交代我的事情 我都已经办好了
HSK 7
0:03s
nín jiāo dài wǒ de shì qíng wǒ dōu yǐ jīng bàn hǎo leChuyện ngài dặn ta làm ta đã làm xong rồi.

难怪您不亲自出面
HSK 7
0:03s
nán guài nín bù qīn zì chū miànHèn gì ngài không đích thân ra mặt

清理了一堆聂家的族人
HSK 6
0:03s
qīng lǐ le yī duī niè jiā de zú rénxử lý đám họ hàng của Nhiếp gia.

他们逼着聂夫人 交出聂大人 留下来的东西
HSK 6
0:03s
tā men bī zhe niè fū rén jiāo chū niè dà rén liú xià lái de dōng xīBọn họ ép Nhiếp phu nhân giao những thứ do Nhiếp đại nhân để lại,

您和聂大人之间 究竟是什么关系
HSK 4
0:03s
nín hé niè dà rén zhī jiān jiū jìng shì shén me guān xìgiữa ngài và Nhiếp đại nhân rốt cuộc có quan hệ gì.

您就不能 帮帮她们孤儿寡母吗 没有为什么
HSK 2
0:03s
nín jiù bù néng bāng bāng tā men gū ér guǎ mǔ ma méi yǒu wèi shén meNgài không thể giúp mẹ góa con côi họ sao? Không có tại sao hết,

此事以后你可别再提起
HSK 5
0:03s
cǐ shì yǐ hòu nǐ kě bié zài tí qǐSau này cô đừng nhắc lại chuyện này nữa.