Cách dùng "那你干吗还要签他们呢" (nà nǐ gàn má hái yào qiān tā men ne) trong hội thoại tiếng Trung
那你干吗还要签他们呢
vậy sao anh vẫn còn ký hợp đồng với họ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:09
tā men xiě de dōng xī bù rú xīn rén zuò zhě chū de nèi róng zhì liàng gāo
他们写的东西不如新人作者 出的内容质量高
“những gì họ viết không bằng các tác giả mới về chất lượng nội dung tạo ra”
LINE 0234:13
PLAYING SCENEnà那
nǐ你
gàn干
má吗
hái还
yào要
qiān签
tā他
men们
ne呢
“vậy sao anh vẫn còn ký hợp đồng với họ?”
LINE 0334:16
nǐ gàn má hái yào zhàn yòng tā men de shí jiān ne wèi wǒ de xīn zuò zhě chū tóu
你干吗还要占用他们的时间呢 为我的新作者出头
“sao còn chiếm dụng thời gian của họ? để nhường chỗ cho các tác giả mới của tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s