Cách dùng "却把最原本的东西都丢了" (què bǎ zuì yuán běn de dōng xī dōu diū le) trong hội thoại tiếng Trung
却把最原本的东西都丢了
nhưng lại đánh mất đi những thứ ban đầu nhất
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:21
wǒ我
men们
zuò做
le了
hěn很
duō多
hěn很
duō多
de的
nǔ努
lì力
“chúng ta cố gắng rất nhiều”
LINE 0240:26
PLAYING SCENEquè却
bǎ把
zuì最
yuán原
běn本
de的
dōng东
xī西
dōu都
diū丢
le了
“nhưng lại đánh mất đi những thứ ban đầu nhất”
LINE 0340:31
wǒ我
bú不
huì会
zài再
zhè这
yàng样
zuò做
“Tôi sẽ không làm vậy nữa”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu guò de zì yóu wǒ xī wàng nǐ néng yǒuCái tự do mà ba chưa bao giờ có được, ba muốn con có được điều đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi wǒ mā kě yǐ káng guò yī zhèn zicứ tưởng mẹ tôi có thể cầm cự thêm một thời gian.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián yī zhāng yī jiā sān kǒu de zhào piān dōu zhǎo bù chū láikhông kiếm được lấy một tấm ảnh cả ba người

HSK 5
0:03s
lí hūn wǒ yào gēn nǐ lí hūn wǒ huái zhe yùnLy hôn! Em muốn ly hôn với anh Em đang mang thai

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng kàn kàn nǐ měi tiān dào dǐ gěi shuí fā xiāo xīAnh chỉ muốn xem thôi mỗi ngày em nhắn tin cho ai

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān bàn yè dōu zài gěi xiǎo xuě fā xiāo xīĐêm nào anh cũng nhắn tin cho Xiao Xue

HSK 6
0:03s
wǒ gěi tā fā nà ge dōng xī duì gōng sī hǎo duì nǐ hǎo duì wǒ yě hǎoNhững thứ anh gửi cho cô ấy có lợi cho công ty, cho em, cho cả anh

HSK 5
0:03s
yīn wèi zhè dōu shì nǐ xiū gǎi guò de liáo tiān jì lùVì đây đều là tin nhắn anh đã chỉnh sửa

HSK 6
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ yù liú hǎo le yòng lái ě xīn wǒ deTất cả đều được anh chuẩn bị sẵn để ghê tởm em

HSK 7
0:03s
nǐ hái bǎ kāi jī mì mǎ shè chéng le wǒ de shēng rìnên đặt mật khẩu điện thoại là ngày sinh của em

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s