Cách dùng "咱们都是这么一路走过来的" (zán men dōu shì zhè me yī lù zǒu guò lái de) trong hội thoại tiếng Trung

zánmendōushìzhèmezǒuguòláide

đều đi qua bằng con đường như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:46
zán
men

chúng ta

LINE 0232:49
PLAYING SCENE
zán
men
dōu
shì
zhè
me
zǒu
guò
lái
de

đều đi qua bằng con đường như vậy.

LINE 0332:52
zhè
tiáo
dāng
chū

Con đường này lúc trước

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp32:49
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 5 of 8)
如果说闪灵骑士 开创了网文1.0时代
HSK 6
0:03s
rú guǒ shuō shǎn líng qí shì kāi chuàng le wǎng wén 1.0 shí dàiNếu như Shanling Qishi đã khai mở kỷ nguyên truyện mạng 1.0
没想到那台车这么受欢迎啊
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào nà tái chē zhè me shòu huān yíng aKhông ngờ chiếc xe đó lại được ưa chuộng thế.
你跟赵兰心还是戴珊合作
HSK 5
0:03s
nǐ gēn zhào lán xīn hái shì dài shān hé zuòAnh hợp tác với Zhao Lanxin hay Đái San,
只有你把我 当作平等的合作者对待
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu nǐ bǎ wǒ dàng zuò píng děng de hé zuò zhě duì dàiChỉ có anh là coi tôi như một đối tác bình đẳng.
只求最快速地利用我的价值
HSK 5
0:03s
zhǐ qiú zuì kuài sù dì lì yòng wǒ de jià zhíchỉ muốn khai thác giá trị của tôi nhanh nhất có thể.
就是一年以后我会面临什么问题 她们根本就不在意
HSK 6
0:03s
jiù shì yī nián yǐ hòu wǒ huì miàn lín shén me wèn tí tā men gēn běn jiù bù zài yìngay cả một năm sau tôi sẽ đối mặt vấn đề gì họ cũng chẳng hề quan tâm.
她们只需要 找到下一个孤烟就行了
HSK 3
0:03s
tā men zhǐ xū yào zhǎo dào xià yí gè gū yān jiù xíng leHọ chỉ cần tìm được Cô Yên tiếp theo là xong.
你想要的不是平等的关系
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng yào de bú shì píng děng de guān xìThứ anh muốn không phải là mối quan hệ bình đẳng
我要随时都可以有人陪伴我
HSK 5
0:03s
wǒ yào suí shí dōu kě yǐ yǒu rén péi bàn wǒTôi muốn lúc nào cũng có người bên cạnh,
哪怕我知道这一切都是假的
HSK 5
0:03s
nǎ pà wǒ zhī dào zhè yī qiè dōu shì jiǎ deDù tôi biết tất cả đều là giả
都是利用我而已 我也愿意
HSK 7
0:03s
dōu shì lì yòng wǒ ér yǐ wǒ yě yuàn yìchỉ là lợi dụng tôi thôi, tôi cũng chấp nhận
我会继续努力保持我的价值
HSK 5
0:03s
wǒ huì jì xù nǔ lì bǎo chí wǒ de jià zhíTôi sẽ tiếp tục cố gắng duy trì giá trị của mình
我可以一无所有 一败涂地
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ yī wú suǒ yǒu yī bài tú dìTôi có thể trắng tay, thất bại hoàn toàn
但我绝对不能 出卖自己的认知和感受
HSK 7
0:03s
dàn wǒ jué duì bù néng chū mài zì jǐ de rèn zhī hé gǎn shòunhưng tôi tuyệt đối không thể phản bội nhận thức và cảm xúc của bản thân
我没有想过要说服你改变
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu xiǎng guò yào shuō fú nǐ gǎi biànTôi không có ý định thuyết phục anh thay đổi
赵兰心跟戴珊都不遗余力地 给了我想要的一切
HSK 4
0:03s
zhào lán xīn gēn dài shān dōu bù yí yú lì dì gěi le wǒ xiǎng yào de yī qièZhao Lanxin và Đái San đều không tiếc công sức cho tôi tất cả những gì tôi muốn
得到了多少 失去了多少
HSK 4
0:03s
dé dào le duō shǎo shī qù le duō shǎoĐược bao nhiêu, mất bao nhiêu
现在都不是算账的时候
HSK 7
0:03s
xiàn zài dōu bú shì suàn zhàng de shí hòubây giờ chưa phải lúc để tính toán
我都会把这个名字踩在脚底
HSK 6
0:03s
wǒ dū huì bǎ zhè ge míng zì cǎi zài jiǎo dǐtôi sẽ đạp cái tên đó dưới chân mình
玩比输赢的游戏
HSK 3
0:03s
wán bǐ shū yíng de yóu xìChơi trò thắng thua