Cách dùng "只有你把我 当作平等的合作者对待" (zhǐ yǒu nǐ bǎ wǒ dàng zuò píng děng de hé zuò zhě duì dài) trong hội thoại tiếng Trung
只有你把我 当作平等的合作者对待
Chỉ có anh là coi tôi như một đối tác bình đẳng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:58
wǒ我
zuì最
xìn信
rèn任
de的
rén人
zhǐ只
yǒu有
nǐ你
“người tôi tin tưởng nhất chỉ có anh thôi.”
LINE 0228:02
PLAYING SCENEzhǐ yǒu nǐ bǎ wǒ dàng zuò píng děng de hé zuò zhě duì dài
只有你把我 当作平等的合作者对待
“Chỉ có anh là coi tôi như một đối tác bình đẳng.”
LINE 0328:05
zài在
yì意
wǒ我
wèi未
lái来
de的
shēn身
xīn心
fā发
zhǎn展
“Quan tâm đến sự phát triển thân tâm của tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 1 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu guò de zì yóu wǒ xī wàng nǐ néng yǒuCái tự do mà ba chưa bao giờ có được, ba muốn con có được điều đó.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi wǒ mā kě yǐ káng guò yī zhèn zicứ tưởng mẹ tôi có thể cầm cự thêm một thời gian.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lián yī zhāng yī jiā sān kǒu de zhào piān dōu zhǎo bù chū láikhông kiếm được lấy một tấm ảnh cả ba người

HSK 5
0:03s
lí hūn wǒ yào gēn nǐ lí hūn wǒ huái zhe yùnLy hôn! Em muốn ly hôn với anh Em đang mang thai

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng kàn kàn nǐ měi tiān dào dǐ gěi shuí fā xiāo xīAnh chỉ muốn xem thôi mỗi ngày em nhắn tin cho ai

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān bàn yè dōu zài gěi xiǎo xuě fā xiāo xīĐêm nào anh cũng nhắn tin cho Xiao Xue

HSK 6
0:03s
wǒ gěi tā fā nà ge dōng xī duì gōng sī hǎo duì nǐ hǎo duì wǒ yě hǎoNhững thứ anh gửi cho cô ấy có lợi cho công ty, cho em, cho cả anh

HSK 5
0:03s
yīn wèi zhè dōu shì nǐ xiū gǎi guò de liáo tiān jì lùVì đây đều là tin nhắn anh đã chỉnh sửa

HSK 6
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ yù liú hǎo le yòng lái ě xīn wǒ deTất cả đều được anh chuẩn bị sẵn để ghê tởm em

HSK 7
0:03s
nǐ hái bǎ kāi jī mì mǎ shè chéng le wǒ de shēng rìnên đặt mật khẩu điện thoại là ngày sinh của em

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s