Cách dùng "那是我弟弟 我唯一的亲人" (nà shì wǒ dì di wǒ wéi yī de qīn rén) trong hội thoại tiếng Trung
那是我弟弟 我唯一的亲人
Đó là đệ đệ ta, người thân duy nhất của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去办我该办的事 | qù bàn wǒ gāi bàn de shì | Đi làm việc ta phải làm. |
| 2▶ | 那是我弟弟 我唯一的亲人 | nà shì wǒ dì di wǒ wéi yī de qīn rén | Đó là đệ đệ ta, người thân duy nhất của ta. |
| 3 | 我能怎么办 谁让他一直缠着那个叶璃 | wǒ néng zěn me bàn shuí ràng tā yì zhí chán zhe nà ge yè lí | Ta có thể làm sao đây? Ai bảo hắn cứ bám lấy Diệp Ly mãi. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ gāi zhī dào yǒu de rén tā bù néng dòngnàng nên biết có những người không thể động vào được.

HSK 5
0:03s
lái rén a lái rén a shā rén le nǐ dǎ tā yaNgười đâu! Người đâu! Giết người rồi! Cô đánh hắn đi.

HSK 4
0:03s
tā què yí gè rén zài dìng wáng fǔ xiǎng fúthế mà hắn lại một mình hưởng phúc trong Định Vương Phủ.

HSK 6
0:03s
hòu lái hǎo bù róng yì dé dào shì fàng huī fù le dìng wáng juéSau đó khó khăn lắm mới được thả tự do, khôi phục tước vị Định vương.

HSK 1
0:03s
ā yé ā niáng shì bú shì shēng bìng le tā zěn me huí shì tiān yǎngCha, có phải mẹ bị ốm rồi không? - Bà ấy sao thế? - Thiên Dưỡng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s












