Cách dùng "那是我弟弟 我唯一的亲人" (nà shì wǒ dì di wǒ wéi yī de qīn rén) trong hội thoại tiếng Trung
那是我弟弟 我唯一的亲人
Đó là đệ đệ ta, người thân duy nhất của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 去办我该办的事 | qù bàn wǒ gāi bàn de shì | Đi làm việc ta phải làm. |
| 2▶ | 那是我弟弟 我唯一的亲人 | nà shì wǒ dì di wǒ wéi yī de qīn rén | Đó là đệ đệ ta, người thân duy nhất của ta. |
| 3 | 我能怎么办 谁让他一直缠着那个叶璃 | wǒ néng zěn me bàn shuí ràng tā yì zhí chán zhe nà ge yè lí | Ta có thể làm sao đây? Ai bảo hắn cứ bám lấy Diệp Ly mãi. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
zhēn xiàng jiù shì zhēn xiàng cáng bú zhù deSự thật chính là sự thật, không giấu được đâu.