Cách dùng "已将本侯视为心腹大患" (yǐ jiāng běn hóu shì wèi xīn fù dà huàn) trong hội thoại tiếng Trung
已将本侯视为心腹大患
yǐ jiāng běn hóu shì wèi xīn fù dà huàn
đã xem bản hầu như mối họa lớn trong lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为保幼主江山 | wèi bǎo yòu zhǔ jiāng shān | vì để bảo vệ giang sơn cho vua còn nhỏ, |
| 2▶ | 已将本侯视为心腹大患 | yǐ jiāng běn hóu shì wèi xīn fù dà huàn | đã xem bản hầu như mối họa lớn trong lòng. |
| 3 | 这些年 | zhè xiē nián | Những năm qua, |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 2
0:03s
nǐ gāi zhī dào yǒu de rén tā bù néng dòngnàng nên biết có những người không thể động vào được.

HSK 5
0:03s
lái rén a lái rén a shā rén le nǐ dǎ tā yaNgười đâu! Người đâu! Giết người rồi! Cô đánh hắn đi.

HSK 4
0:03s
tā què yí gè rén zài dìng wáng fǔ xiǎng fúthế mà hắn lại một mình hưởng phúc trong Định Vương Phủ.

HSK 6
0:03s
hòu lái hǎo bù róng yì dé dào shì fàng huī fù le dìng wáng juéSau đó khó khăn lắm mới được thả tự do, khôi phục tước vị Định vương.

HSK 1
0:03s
ā yé ā niáng shì bú shì shēng bìng le tā zěn me huí shì tiān yǎngCha, có phải mẹ bị ốm rồi không? - Bà ấy sao thế? - Thiên Dưỡng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s












