Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "应有此报" (yīng yǒu cǐ bào) trong hội thoại tiếng Trung

应有此报

yīng yǒu cǐ bào

nhận quả báo mà thôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不过是咎由自取bù guò shì jiù yóu zì qǔchẳng qua là gieo gió gặt bão,
2应有此报yīng yǒu cǐ bàonhận quả báo mà thôi.
3都听到了吧dōu tīng dào le baNghe thấy hết rồi chứ?

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
你不该大摇大摆地来到本侯面前
HSK 3
0:03s
nǐ bù gāi dà yáo dà bǎi dì lái dào běn hóu miàn qiánCô không nên nghênh ngang xuất hiện trước mặt bản hầu.

你在为谁做事
HSK 3
0:03s
nǐ zài wèi shuí zuò shìCô đang làm việc cho ai?

原来是你们杀了凌云长公主
HSK 6
0:03s
yuán lái shì nǐ men shā le líng yún zhǎng gōng zhǔHóa ra là các cô giết trưởng công chúa Lăng Vân.

你们这是在叛国
HSK 1
0:03s
nǐ men zhè shì zài pàn guóBọn cô đang phản quốc đấy.

别说得这么难听
HSK 3
0:03s
bié shuō dé zhè me nán tīngĐừng nói khó nghe thế.

你今日来 到底想干什么
HSK 5
0:03s
nǐ jīn rì lái dào dǐ xiǎng gàn shén meHôm nay cô đến rốt cuộc muốn làm gì?

这 简直是天赐良机
HSK 5
0:03s
zhè jiǎn zhí shì tiān cì liáng jīĐây đúng là cơ hội tốt trời ban.

把整个定王府拖下水
HSK 6
0:03s
bǎ zhěng gè dìng wáng fǔ tuō xià shuǐkéo cả Định Vương Phủ xuống nước,

京兆府自然也就树倒猢狲散
HSK 4
0:03s
jīng zhào fǔ zì rán yě jiù shù dǎo hú sūn sànPhủ Kinh Triệu tự khắc cũng sẽ tan đàn xẻ nghé.

谁还会揪着 穆阳侯您的事不放呢
HSK 7
0:03s
shuí hái huì jiū zhe mù yáng hóu nín de shì bù fàng neCòn ai bám riết chuyện của Mục Dương hầu ngài nữa?

看来 我还真是小看你了
HSK 7
0:03s
kàn lái wǒ hái zhēn shì xiǎo kàn nǐ leXem ra ta coi thường cô thật rồi.

我今日是来辞行的
HSK 5
0:03s
wǒ jīn rì shì lái cí xíng dehôm nay ta đến là để từ biệt.

我实在是疲惫得很
HSK 7
0:03s
wǒ shí zài shì pí bèi dé hěnTa thật sự đã mệt mỏi lắm rồi.

备一盆楚京的花 作个念想
HSK 7
0:03s
bèi yī pén chǔ jīng de huā zuò gè niàn xiǎngmang theo một chậu hoa của kinh thành Đại Sở để làm kỷ niệm.

她是南夷藩王的掌上明珠
HSK 1
0:03s
tā shì nán yí fān wáng de zhǎng shàng míng zhūCô ấy là ái nữ của phiên vương Nam Di,

自然是想走便走
HSK 5
0:03s
zì rán shì xiǎng zǒu biàn zǒuđương nhiên muốn đi là đi.

飞鸟尽 良弓藏
HSK 6
0:03s
fēi niǎo jǐn liáng gōng cánghết chim, cung tốt cũng bị cất.

已将本侯视为心腹大患
HSK 5
0:03s
yǐ jiāng běn hóu shì wèi xīn fù dà huànđã xem bản hầu như mối họa lớn trong lòng.

身边就再也没有人能助她了 我的错
HSK 3
0:03s
shēn biān jiù zài yě méi yǒu rén néng zhù tā le wǒ de cuònên bên cạnh không còn ai giúp nữa. Là lỗi của ta.

那是我弟弟 我唯一的亲人
HSK 5
0:03s
nà shì wǒ dì di wǒ wéi yī de qīn rénĐó là đệ đệ ta, người thân duy nhất của ta.