Cách dùng "惹了这么大麻烦 想跑啊" (rě le zhè me dà má fán xiǎng pǎo a) trong hội thoại tiếng Trung
惹了这么大麻烦 想跑啊
rě le zhè me dà má fán xiǎng pǎo a
Gây ra phiền toái lớn như vậy, muốn chạy à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
23:03
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 书婷说 趁着孩子暑假 让我带他们 去香港去旅游 | shū tíng shuō chèn zhe hái zi shǔ jià ràng wǒ dài tā men qù xiāng gǎng qù lǚ yóu | Thư Đình nói nhân dịp con nghỉ hè, bảo con dẫn mấy mẹ con đến Hồng Kông du lịch. |
| 2▶ | 惹了这么大麻烦 想跑啊 | rě le zhè me dà má fán xiǎng pǎo a | Gây ra phiền toái lớn như vậy, muốn chạy à? |
| 3 | 不是 怎么会呢 莽村出人命的事情 跟咱们集团 | bú shì zěn me huì ne mǎng cūn chū rén mìng de shì qíng gēn zán men jí tuán | Không phải, sao lại thế được. Chuyện xảy ra án mạng ở thôn Mãng chẳng có liên quan gì đến |
More Clips From Episode
Total 138 clips (Page 1 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
mò míng qí miào dì gēn rén jiā sī xià hé jiěhòa giải riêng với anh ta một cách khó hiểu.

HSK 4
0:03s
nǐ men hái jué de tā jiǎn dān ma dào dǐ shì wǒ bǎ jiǎn dān de dōng xīcác anh còn thấy anh ta đơn giản không? Rốt cuộc là tôi phức tạp hóa

HSK 4
0:03s
fù zá huà hái shì nǐ men bǎ fù zá de dōng xī jiǎn dān huàchuyện đơn giản, hay các anh đang đơn giản hóa thứ phức tạp?

HSK 4
0:03s
wǒ xiāng xìn tā zǎo jiù zuò hǎo le jiē shòu chuán huàn de zhǔn bèitôi tin là anh ta đã chuẩn bị hết để bị gọi tới rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dū huì xiǎng dào tā bù yòng nǐ lái tí xǐngtôi đều sẽ nghĩ đến anh ấy. Không cần anh phải nhắc nhở.

HSK 7
0:03s
liù nián qián de shì fēi duì cuò wǒ bì xū yào děng yí gè dìng lùnĐúng sai phải trái sáu năm trước, tôi nhất định phải đợi được một kết luận.

HSK 4
0:03s
gāo qǐ qiáng zhè ge rén hěn shēn zhè xiē shì qíng mán fù zá detên Cao Khải Cường này rất thâm sâu. Chuyện này vô cùng phức tạp.

HSK 7
0:03s
nǐ men bù néng nǐ men bù zhí dāng wǒ de mìng bù zhí qián decác anh thì không thể, không đáng để các anh làm vậy, mạng của tôi không đáng tiền.

HSK 4
0:03s
yī dào zhōng wǔ jiù tǎng zài zhè lǐ shuì jiào nǐ shì guò méi yǒucứ tới trưa là lại ngủ ở đây. Anh đã thử chưa?

HSK 2
0:03s
méi shì wǒ shì bú shì bù néng huí lái shuì jiào leCó phải không có việc gì thì tôi không thể về ngủ không?

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo jiù zài ān xīn de hēi míng dān shàng le pà shén me yaTôi đã ở trên danh sách đen của An Hân từ lâu rồi. Sợ cái gì chứ?

HSK 3
0:03s
jiù zuì jìn tài quē jué le jiù xiǎng zài zhè lǐ shuì yī shuìlà vì dạo này thiếu ngủ quá, tôi muốn ngủ ở đây một lát.

HSK 2
0:03s
wǒ hái méi hē wán ne nà wǒ wèi shén me měi cì láitôi vẫn chưa uống hết. Thế sao mỗi lần tôi đến




