Cách dùng "父子反目 兄弟阋墙" (fù zǐ fǎn mù xiōng dì xì qiáng) trong hội thoại tiếng Trung
父子反目 兄弟阋墙
Cha con trở mặt, anh em tương tàn
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
16:35
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会连他亲儿子也不放过 | huì lián tā qīn ér zi yě bù fàng guò | sẽ không tha cho cả con trai ruột của mình sao? |
| 2▶ | 父子反目 兄弟阋墙 | fù zǐ fǎn mù xiōng dì xì qiáng | Cha con trở mặt, anh em tương tàn |
| 3 | 都是很常见的事情 | dōu shì hěn cháng jiàn de shì qíng | đều là chuyện thường tình. |
More Clips From Episode
Total 207 clips (Page 3 of 11)
HSK 6
0:03s
nǐ méi zhèng jiàn yòu bú huì shuō yuè yǔ zǒu la wǒ kě yǐ xǐ cài xǐ wǎnCô không có giấy tờ, lại không biết nói tiếng Quảng. Đi đi. Tôi có thể rửa rau, rửa bát.

HSK 6
0:03s
wǒ shén me dōu kě yǐ zuò zǒu la zǒu la zǒu la bù shōu aViệc gì tôi cũng làm được hết. Đi đi, đi đi, đi đi. Không nhận đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
guò gè liǎng tiān tā xiǎng qīng chǔ jiù huì huí lái zhǎo wǒ men de laQua mấy ngày nữa cô ta nghĩ thông suốt thì sẽ quay lại tìm chúng ta thôi.

HSK 5
0:03s
pū jiē běi gū piàn wǒ qián huán qián aCon nhỏ đại lục chết tiệt. Dám lừa tiền của tao. Trả tiền đây.

HSK 4
0:03s
huó nì le ba yào shì zhuàng dào wǒ men shào yé zěn me bànChán sống rồi hả? Nếu đụng phải cậu chủ của chúng tôi thì tính sao đây?

HSK 4
0:03s
shì bú shì xiǎng sǐ a duì bù qǐ duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì deCó phải muốn chết không hả? Tôi xin lỗi, tôi xin lỗi. Tôi không cố ý.

HSK 7
0:03s
dù shǎo zhè ge gù shì zhēn shì diē dàng qǐ fúChuyện này của cậu chủ Đỗ đúng là thăng trầm gay cấn.

HSK 3
0:03s
zhè zhǒng gù shì zài gǎng dǎo tiān tiān dōu zài fā shēng aMấy loại chuyện này ở Hồng Kông, Trung Quốc ngày nào mà chẳng có chứ.

HSK 4
0:03s
liú zài tā shēn biān de rén zì rán dé chá gè zǐ xì aNhững người ở cạnh ông ấy tất nhiên phải điều tra kỹ lưỡng rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
kě shì wǒ zhī dào tā zài nǐ nà ér tiān le hěn duō má fán aNhưng mà tôi biết cô ta đã gây nhiều rắc rối cho cô.

HSK 6
0:03s
wǒ zǎo jiù yǐ jīng ràng tā jiā bèi fèng huán chéng le táo fàn letôi đã bắt phải trả giá gấp bội, trở thành tội phạm bỏ trốn từ lâu rồi.





