Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "装什么清纯啊" (zhuāng shén me qīng chún a) trong hội thoại tiếng Trung

装什么清纯啊

zhuāng shén me qīng chún a

Giả vờ ngây thơ gì chứ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
11:24
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看你还能饿几天的哦kàn nǐ hái néng è jǐ tiān de óĐể tôi xem cô nhịn đói được mấy ngày.
2装什么清纯啊zhuāng shén me qīng chún aGiả vờ ngây thơ gì chứ.
3过个两天 她想清楚 就会回来找我们的啦guò gè liǎng tiān tā xiǎng qīng chǔ jiù huì huí lái zhǎo wǒ men de laQua mấy ngày nữa cô ta nghĩ thông suốt thì sẽ quay lại tìm chúng ta thôi.

More Clips From Episode

Total 207 clips (Page 8 of 11)
所以我想要 征询一下你的意见
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ xiǎng yào zhēng xún yī xià nǐ de yì jiànVì vậy tôi muốn hỏi ý kiến cô,

你愿不愿意做我的助理
HSK 6
0:03s
nǐ yuàn bù yuàn yì zuò wǒ de zhù lǐcô có muốn làm trợ lý của tôi không?

是这样的 我马上要开一家 地产公司
HSK 3
0:03s
shì zhè yàng de wǒ mǎ shàng yào kāi yī jiā dì chǎn gōng sīLà thế này, tôi sắp mở một công ty bất động sản,

对 还有一个建材城 不过那边事情 也不是很多
HSK 4
0:03s
duì hái yǒu yí gè jiàn cái chéng bù guò nà biān shì qíng yě bú shì hěn duōĐúng rồi, còn có một trung tâm vật liệu xây dựng nữa, nhưng việc bên đó không nhiều lắm,

是 我知道很不容易
HSK 3
0:03s
shì wǒ zhī dào hěn bù róng yìPhải, tôi biết chuyện này không dễ.

但是我觉得 你的能力 并不比大学生差
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ jué de nǐ de néng lì bìng bù bǐ dà xué shēng chànhưng tôi nghĩ năng lực của cô không hề kém sinh viên đại học.

你不用马上给我答复 回去好好考虑一下
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng mǎ shàng gěi wǒ dá fù huí qù hǎo hǎo kǎo lǜ yī xiàcô không cần trả lời tôi ngay, cứ về suy nghĩ kỹ đã.

但我恐怕 还是做不了您的助理
HSK 6
0:03s
dàn wǒ kǒng pà hái shì zuò bù liǎo nín de zhù lǐnhưng e rằng tôi vẫn không thể làm trợ lý của cô được.

对不起 夏总 我先去上班了
HSK 3
0:03s
duì bù qǐ xià zǒng wǒ xiān qù shàng bān leXin lỗi, sếp Hạ, tôi đi làm trước đây.

她还挺上进的啊 也爱学 怎么会拒绝
HSK 6
0:03s
tā hái tǐng shàng jìn de a yě ài xué zěn me huì jù juéCô ấy rất cầu tiến, lại ham học hỏi, sao lại từ chối

考虑都不考虑 直接站起来 鞠了个躬就走了
HSK 4
0:03s
kǎo lǜ dōu bù kǎo lǜ zhí jiē zhàn qǐ lái jū le gè gōng jiù zǒu lecòn chưa suy nghĩ đã đứng dậy, cúi chào một cái rồi đi luôn.

这解铃还须系铃人啊
HSK 2
0:03s
zhè jiě líng hái xū xì líng rén aMuốn cởi chuông thì phải tìm người buộc chuông.

跟你有什么关系啊 我估计啊 就尤丽这小姑娘
HSK 4
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì a wǒ gū jì a jiù yóu lì zhè xiǎo gū niángLiên quan gì tới cậu? Em đoán cô bé Vưu Lệ

那脸皮薄 肯定因为之前的事 不好意思见我
HSK 5
0:03s
nà liǎn pí báo kěn dìng yīn wèi zhī qián de shì bù hǎo yì sī jiàn wǒvẫn còn xấu hổ, chắc chắn vì chuyện trước đây nên ngại gặp em.

什么顾虑 她一个小姑娘 她能有什么顾虑
HSK 7
0:03s
shén me gù lǜ tā yí gè xiǎo gū niáng tā néng yǒu shén me gù lǜMối lo gì chứ? Một cô gái trẻ như cô ấy thì có thể có mối lo gì được?

是是是 顾虑你 是是是 这事包我身上 肯定是
HSK 7
0:03s
shì shì shì gù lǜ nǐ shì shì shì zhè shì bāo wǒ shēn shàng kěn dìng shìPhải, phải, phải, ngại em. Phải, phải, phải. Chuyện này cứ để em lo. Chắc chắn là vậy.

白姐 这一个菜不够吃啊 想想吃什么 吃什么
HSK 5
0:03s
bái jiě zhè yí gè cài bù gòu chī a xiǎng xiǎng chī shén me chī shén meChị Bạch, một món này không đủ ăn. Nghĩ xem muốn ăn gì. Ăn gì?

这个事 越来越复杂了
HSK 4
0:03s
zhè ge shì yuè lái yuè fù zá leChuyện này càng ngày càng phức tạp.

出了这种事 她肯定会跟到底的
HSK 4
0:03s
chū le zhè zhǒng shì tā kěn dìng huì gēn dào dǐ dexảy ra chuyện như vậy cô ấy chắc chắn sẽ theo đến cùng.

她也想看看 到底是谁这么大胆子
HSK 4
0:03s
tā yě xiǎng kàn kàn dào dǐ shì shuí zhè me dà dǎn ziCô ấy cũng muốn xem, rốt cuộc là ai to gan đến mức