Cách dùng "给我留一对鸡翅就行了 没问题" (gěi wǒ liú yī duì jī chì jiù xíng le méi wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung
给我留一对鸡翅就行了 没问题
Chỉ cần chừa lại cho cô một cặp cánh gà là được rồi. - Không thành vấn đề! - Không thành vấn đề!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:15
wèi为
le了
kào犒
láo劳
yī一
xià下
nǐ你
men们
de的
xīn辛
qín勤
láo劳
dòng动
“Coi như phần thưởng cho các em vì đã vất vả làm việc.”
LINE 0206:18
PLAYING SCENEgěi wǒ liú yī duì jī chì jiù xíng le méi wèn tí
给我留一对鸡翅就行了 没问题
“Chỉ cần chừa lại cho cô một cặp cánh gà là được rồi. - Không thành vấn đề! - Không thành vấn đề!”
LINE 0306:21
tái guò qù hǎo méi wèn tí xiǎo shì lǎo fù lái bāng wǒ yī xià
抬过去 好 没问题 小事 老付 来帮我一下
“- Nhấc ra kia. - Được. - Không thành vấn đề. - Chuyện nhỏ. Tân Thư, giúp tôi một tay đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào wǒ rèn shí de qí tā yī xiē zú qiú jiào liàntôi có thể giới thiệu một vài huấn luyện viên bóng đá khác mà tôi quen.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn huí qù xiū xī ba wǒ yě è leCũng muộn rồi, về nghỉ sớm đi. Tôi cũng đói rồi,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō nǐ shì bú shì xiǎng qù yǒng chuān héng jiǔNói đi. Có phải thầy định đến Vĩnh Xuyên Hằng Cửu không?

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng qù nǐ gěi wǒ men gè tòng kuài xíng maNếu thầy muốn đi, thì cho bọn em câu trả lời dứt khoát được không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zàn shí méi yǒu jiē shòu héng jiǔ de yāo qǐngtạm thời thầy chưa nhận lời mời của Hằng Cửu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ zuò bú dào nà jiù méi yǒu bì yào jìn xíngNếu không làm được thì không cần tập nữa.

HSK 5
0:03s