Cách dùng "后来他就再也没有踢过球了" (hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú le) trong hội thoại tiếng Trung
后来他就再也没有踢过球了
Từ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:35
tā他
jiù就
bèi被
nán南
dùn顿
chú除
míng名
le了
“cậu ấy bị Southampton gạch tên khỏi đội.”
LINE 0214:38
PLAYING SCENEhòu后
lái来
tā他
jiù就
zài再
yě也
méi没
yǒu有
tī踢
guò过
qiú球
le了
“Từ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.”
LINE 0314:43
tài太
kě可
xī惜
le了
“Đáng tiếc thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 7 of 8)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ gěi nǐ jiè shào wǒ rèn shí de qí tā yī xiē zú qiú jiào liàntôi có thể giới thiệu một vài huấn luyện viên bóng đá khác mà tôi quen.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
shí jiān bù zǎo le zǎo diǎn huí qù xiū xī ba wǒ yě è leCũng muộn rồi, về nghỉ sớm đi. Tôi cũng đói rồi,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
shuō nǐ shì bú shì xiǎng qù yǒng chuān héng jiǔNói đi. Có phải thầy định đến Vĩnh Xuyên Hằng Cửu không?

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì xiǎng qù nǐ gěi wǒ men gè tòng kuài xíng maNếu thầy muốn đi, thì cho bọn em câu trả lời dứt khoát được không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zàn shí méi yǒu jiē shòu héng jiǔ de yāo qǐngtạm thời thầy chưa nhận lời mời của Hằng Cửu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ zuò bú dào nà jiù méi yǒu bì yào jìn xíngNếu không làm được thì không cần tập nữa.

HSK 5
0:03s