Cách dùng "慢点慢点 没事慢点" (màn diǎn màn diǎn méi shì màn diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

màndiǎnmàndiǎn méishìmàndiǎn

- Từ từ thôi. - Không sao, từ từ thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:21
tái guò qù hǎo méi wèn tí xiǎo shì lǎo fù lái bāng wǒ yī xià

抬过去 好 没问题 小事 老付 来帮我一下

- Nhấc ra kia. - Được. - Không thành vấn đề. - Chuyện nhỏ. Tân Thư, giúp tôi một tay đi.

LINE 0206:25
PLAYING SCENE
màn diǎn màn diǎn méi shì màn diǎn

慢点慢点 没事慢点

- Từ từ thôi. - Không sao, từ từ thôi.

LINE 0306:30
nǐ yě chī a zhè shì yáo kòng qì gēn xiàn hǎo ná guò qù lái hǎo

你也吃啊 这是遥控器跟线 好 拿过去 来 好

Cậu cũng ăn đi. Đây là điều khiển với dây cáp đây. Ừ. - Cầm ra kia. - Ok, ừ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp06:25
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 5 of 8)
不好意思啊 王教练
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī a wáng jiào liànXin lỗi nhé, huấn luyện viên Vương.
您觉得怎么样
HSK 1
0:03s
nín jué de zěn me yàngAnh thấy thế nào?
您先别急着拒绝我 我们很有诚意的
HSK 7
0:03s
nín xiān bié jí zhe jù jué wǒ wǒ men hěn yǒu chéng yì deAnh đừng vội từ chối tôi. Chúng tôi rất có thành ý.
您看我这千里迢迢地赶过来
HSK 4
0:03s
nín kàn wǒ zhè qiān lǐ tiáo tiáo dì gǎn guò láiAnh xem, tôi lặn lội đường xa đến đây,
您至少给我一个机会吧 咱们坐下来聊一聊
HSK 4
0:03s
nín zhì shǎo gěi wǒ yí gè jī huì ba zán men zuò xià lái liáo yī liáoít nhất anh cũng cho tôi một cơ hội chứ. Chúng ta ngồi xuống nói chuyện nhé.
臭挖角的撬教练
HSK 7
0:03s
chòu wā jiǎo de qiào jiào liànĐồ chuyên đi cướp huấn luyện viên.
不是 他不会要把我们的教练给挖了吧 不行 不行
HSK 6
0:03s
bú shì tā bú huì yào bǎ wǒ men de jiào liàn gěi wā le ba bù xíng bù xíngNày, không phải hắn định cướp huấn luyện viên của chúng ta chứ? Không được, không được.
我不同意 那咋整
HSK 3
0:03s
wǒ bù tóng yì nà zǎ zhěngTôi không đồng ý. Thế biết làm sao?
这看起来好高级
HSK 5
0:03s
zhè kàn qǐ lái hǎo gāo jíChỗ này trông sang trọng quá.
我们穿成这样不会不让我们进吧
HSK 6
0:03s
wǒ men chuān chéng zhè yàng bú huì bù ràng wǒ men jìn baBọn mình mặc thế này, họ có không cho vào không?
那一起吃吧 好呀
HSK 5
0:03s
nà yì qǐ chī ba hǎo yaVậy ăn cùng luôn nhé. Được ạ.
我们诚挚地邀请王教练 来指导我们球队
HSK 7
0:03s
wǒ men chéng zhì dì yāo qǐng wáng jiào liàn lái zhǐ dǎo wǒ men qiú duìChúng tôi chân thành mời huấn luyện viên Vương đến dẫn dắt đội bóng của chúng tôi.
既然没有签约 那一切就还有余地
HSK 7
0:03s
jì rán méi yǒu qiān yuē nà yī qiè jiù hái yǒu yú dìNếu chưa ký hợp đồng, thì mọi chuyện vẫn còn có thể thay đổi.
与其浪费时间 留在宏景这样的队伍里
HSK 6
0:03s
yǔ qí làng fèi shí jiān liú zài hóng jǐng zhè yàng de duì wǔ lǐThay vì lãng phí thời gian ở lại một đội như trường Trung học Số 8,
什么球队啊 说话这么狂
HSK 7
0:03s
shén me qiú duì a shuō huà zhè me kuángĐội bóng nào mà ăn nói ngông cuồng thế?
就是看中了孩子们的潜力
HSK 6
0:03s
jiù shì kàn zhòng le hái zi men de qián lìlà vì nhìn thấy tiềm năng của các em học sinh.
是我求才心切 用词不当了
HSK 7
0:03s
shì wǒ qiú cái xīn qiè yòng cí bú dàng leLà tôi quá nóng lòng chiêu mộ nhân tài, nên dùng từ không thích hợp.
方便问一下 你对王教练的开价吗
HSK 4
0:03s
fāng biàn wèn yī xià nǐ duì wáng jiào liàn de kāi jià maTôi có thể hỏi mức giá cô trả cho huấn luyện viên Vương không?
我就不卖关子了 上面说了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù bù mài guān zi le shàng miàn shuō leTôi không vòng vo nữa. Cấp trên đã nói,
只要王法先生愿意来我们球队
HSK 4
0:03s
zhǐ yào wáng fǎ xiān shēng yuàn yì lái wǒ men qiú duìchỉ cần anh Vương Pháp đồng ý đến đội chúng tôi,