Cách dùng "那就是要全身心投入" (nà jiù shì yào quán shēn xīn tóu rù) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìyàoquánshēnxīntóu

thì phải tập trung cao độ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:30
de
xùn
liàn

khi tập luyện với thầy

LINE 0236:32
PLAYING SCENE
jiù
shì
yào
quán
shēn
xīn
tóu

thì phải tập trung cao độ.

LINE 0336:34
rú guǒ zuò bú dào nà jiù méi yǒu bì yào jìn xíng

如果做不到 那就没有必要进行

Nếu không làm được thì không cần tập nữa.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp36:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 2 of 8)
好主意 好主意 这太甜了这个 认真的吗
HSK 4
0:03s
hǎo zhǔ yì hǎo zhǔ yì zhè tài tián le zhè ge rèn zhēn de ma- Ý hay đấy! - Ý hay đấy! - Ngọt quá đi mất! - [Nói nghiêm túc đấy à?]
不敢 那我们算娘家人 我掐指一算 今日红鸾星动
HSK 5
0:03s
bù gǎn nà wǒ men suàn niáng jiā rén wǒ qiā zhǐ yī suàn jīn rì hóng luán xīng dòng[Không dám.] - Vậy bọn mình sẽ là bên đằng gái... - Để tôi bấm tay, sao Hồng Loan chuyển động rồi.
天台打扫好了 太懂事了吧 宝宝们
HSK 7
0:03s
tiān tái dǎ sǎo hǎo le tài dǒng shì le ba bǎo bǎo mensân thượng cũng dọn dẹp xong rồi ạ. Các em hiểu chuyện quá đi mất! Mấy bé ơi,
冰红茶配炸鸡才得劲呢
HSK 5
0:03s
bīng hóng chá pèi zhà jī cái dé jìn nevới gà rán mới đúng bài chứ!
这是刚到的最新款吗 你肯定下血本了
HSK 6
0:03s
zhè shì gāng dào de zuì xīn kuǎn ma nǐ kěn dìng xià xuè běn leVừa giao đến đấy ạ, đây là mẫu mới nhất mà, chắc cô bỏ ra không ít tiền nhỉ.
为了犒劳一下你们的辛勤劳动
HSK 7
0:03s
wèi le kào láo yī xià nǐ men de xīn qín láo dòngCoi như phần thưởng cho các em vì đã vất vả làm việc.
给我留一对鸡翅就行了 没问题
HSK 4
0:03s
gěi wǒ liú yī duì jī chì jiù xíng le méi wèn tíChỉ cần chừa lại cho cô một cặp cánh gà là được rồi. - Không thành vấn đề! - Không thành vấn đề!
抬过去 好 没问题 小事 老付 来帮我一下
HSK 4
0:03s
tái guò qù hǎo méi wèn tí xiǎo shì lǎo fù lái bāng wǒ yī xià- Nhấc ra kia. - Được. - Không thành vấn đề. - Chuyện nhỏ. Tân Thư, giúp tôi một tay đi.
慢点慢点 没事慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎn méi shì màn diǎn- Từ từ thôi. - Không sao, từ từ thôi.
好帅的马赛回旋
HSK 4
0:03s
hǎo shuài de mǎ sài huí xuán"Marseille Turn" đẹp quá!
这个还行吧 我之前看到一个英国青训球员
HSK 4
0:03s
zhè ge hái xíng ba wǒ zhī qián kàn dào yí gè yīng guó qīng xùn qiú yuánCái này cũng tạm thôi. Trước đây tôi từng xem một cầu thủ trẻ của học viện ở Anh,
那马赛回旋做得比这个还溜
HSK 7
0:03s
nà mǎ sài huí xuán zuò dé bǐ zhè ge hái liūcậu ấy thực hiện "Marseille Turn" còn đỉnh hơn thế này nhiều.
我知道你说的是哪个 他踢球就像个天才一样
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ shuō de shì nǎ ge tā tī qiú jiù xiàng gè tiān cái yī yàngTôi biết cậu đang nói đến ai rồi. Cậu ấy chơi bóng cứ như một thiên tài vậy.
有个赛季踢得特别好 但现在没有信了
HSK 7
0:03s
yǒu gè sài jì tī dé tè bié hǎo dàn xiàn zài méi yǒu xìn leCó một mùa giải đá cực kỳ xuất sắc nhưng bây giờ chẳng còn tin tức gì nữa.
怎么单刀 一卡就失位了
HSK 5
0:03s
zěn me dān dāo yī kǎ jiù shī wèi leMột chọi một với thủ môn kiểu gì, vừa bị tì đè một cái là mất vị trí ngay.
要不然 咱们偷偷溜出去喝啤酒
HSK 7
0:03s
yào bù rán zán men tōu tōu liū chū qù hē pí jiǔHay là hai chúng ta lén ra ngoài uống bia nhé?
然后重头戏来了
HSK 3
0:03s
rán hòu zhòng tóu xì lái leGiờ mới đến phần quan trọng nhất đây.
你愿意跟我说说
HSK 3
0:03s
nǐ yuàn yì gēn wǒ shuō shuōAnh có muốn kể cho tôi nghe về
就会是好的开始
HSK 2
0:03s
jiù huì shì hǎo de kāi shǐthì đó sẽ là khởi đầu của những điều tốt đẹp.
他现在应该是球场上 最闪耀的球星
HSK 3
0:03s
tā xiàn zài yīng gāi shì qiú chǎng shàng zuì shǎn yào de qiú xīngthì bây giờ, cậu ấy hẳn đã là ngôi sao tỏa sáng nhất trên sân cỏ rồi.