Cách dùng "你们不是我留下来的理由" (nǐ men bú shì wǒ liú xià lái de lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
你们不是我留下来的理由
các em không phải là lý do để thầy ở lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:19
dì第
èr二
“Thứ hai,”
LINE 0236:22
PLAYING SCENEnǐ你
men们
bú不
shì是
wǒ我
liú留
xià下
lái来
de的
lǐ理
yóu由
“các em không phải là lý do để thầy ở lại.”
LINE 0336:25
yào要
rèn认
qīng清
xiàn现
shí实
“Hãy nhìn thẳng vào thực tế.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā bǎ zì jǐ bī dào nà ge dì bùNhưng tôi không ngờ cậu ấy lại dồn ép bản thân đến mức đó.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng fàng de shén me ya wǒ kàn shì gè yào píngVừa rồi em cất cái gì thế? Tôi thấy hình như là một lọ thuốc.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú leTừ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
máng guǒ wèi hái shì táo zi wèi dāng rán shì táo zi laMuốn vị xoài hay vị đào? Đương nhiên là vị đào rồi.

HSK 5
0:03s
wèi lái zěn me zuò cái gèng zhòng yào bú shì maQuan trọng hơn là từ giờ về sau phải làm thế nào, chẳng phải sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s