Cách dùng "他就被南顿除名了" (tā jiù bèi nán dùn chú míng le) trong hội thoại tiếng Trung
他就被南顿除名了
cậu ấy bị Southampton gạch tên khỏi đội.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:33
nà那
jiàn件
shì事
qíng情
zhī之
hòu后
“Sau chuyện đó,”
LINE 0214:35
PLAYING SCENEtā他
jiù就
bèi被
nán南
dùn顿
chú除
míng名
le了
“cậu ấy bị Southampton gạch tên khỏi đội.”
LINE 0314:38
hòu后
lái来
tā他
jiù就
zài再
yě也
méi没
yǒu有
tī踢
guò过
qiú球
le了
“Từ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ gāng cái yě tài shuài le nǐ de jīn zhǔ fā yánCô Tiểu Lâm, vừa nãy cô ngầu quá đi. Câu nói chuẩn "đại gia" của cô

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā yǒu nà me niú a nán bù chéng shì yǒng chuān héng jiǔĐội đó ghê gớm lắm hay sao? Chẳng lẽ là Vĩnh Xuyên Hằng Cửu?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān bù chī kǎo cháng le zài zhè chāi máng héHôm nay không ăn xúc xích nữa. Tôi bóc hộp mù ở đây.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ yào yǒu xīn qiáng shēn jiàn tǐ chuān chéng shén me yàng zhòng yào maChỉ cần có quyết tâm rèn luyện sức khỏe, thì mặc gì quan trọng lắm ư?

HSK 3
0:03s
wǒ zuì jìn yě pàng le wǒ yě xiǎng gēn zhe nǐ yì qǐ qù yè pǎoDạo này tôi cũng tăng cân rồi. Tôi cũng muốn chạy đêm cùng anh.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s