Cách dùng "谢谢你" (xiè xiè nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢你
Cảm ơn anh,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:29
wǒ yǒu gè mì mì jī dì zhuān zhì xīn qíng bù hǎo nǐ yuàn yì péi wǒ yì qǐ qù ma
我有个秘密基地专治心情不好 你愿意陪我一起去吗
“Tôi có một căn cứ bí mật, chuyên chữa tâm trạng không vui. Anh có muốn đi cùng tôi không?”
LINE 0230:48
PLAYING SCENExiè谢
xiè谢
nǐ你
“Cảm ơn anh,”
LINE 0330:50
zǒu走
ba吧
“đi thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 3 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn méi xiǎng dào tā bǎ zì jǐ bī dào nà ge dì bùNhưng tôi không ngờ cậu ấy lại dồn ép bản thân đến mức đó.

HSK 5
0:03s
nǐ gāng fàng de shén me ya wǒ kàn shì gè yào píngVừa rồi em cất cái gì thế? Tôi thấy hình như là một lọ thuốc.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hòu lái tā jiù zài yě méi yǒu tī guò qiú leTừ đó về sau, cậu ấy không bao giờ chơi bóng nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
máng guǒ wèi hái shì táo zi wèi dāng rán shì táo zi laMuốn vị xoài hay vị đào? Đương nhiên là vị đào rồi.

HSK 5
0:03s
wèi lái zěn me zuò cái gèng zhòng yào bú shì maQuan trọng hơn là từ giờ về sau phải làm thế nào, chẳng phải sao?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s