Cách dùng "都是些王八羔子势利眼" (dōu shì xiē wáng bā gāo zǐ shì lì yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
都是些王八羔子势利眼
Bọn họ là những kẻ khốn coi trọng quyền lực.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
26:10
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只能求限哥儿娶门好亲 方有一线生机 | zhǐ néng qiú xiàn gē ér qǔ mén hǎo qīn fāng yǒu yī xiàn shēng jī | là năn nỉ Hạn ca nhi cưới thê tử môn đăng hộ đối, thì mới có cơ hội cứu vãn. |
| 2▶ | 都是些王八羔子势利眼 | dōu shì xiē wáng bā gāo zǐ shì lì yǎn | Bọn họ là những kẻ khốn coi trọng quyền lực. |
| 3 | 当初求娶我时 又是何等的低三下四 | dāng chū qiú qǔ wǒ shí yòu shì hé děng de dī sān xià sì | Trước đây khi hỏi cưới ta chỉ là những kẻ thấp hèn thôi. |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s
tā zhī qián shì shùn zhe wǒ men de yì pèi hé xiāng kànTrước đây nó chiều theo ý chúng ta đi xem mắt,

HSK 4
0:03s
què gù yì zài yóu chūn huì shàng ràng zhe qīng lánnhưng trong hội du xuân nó cố ý nhường Thanh Lam,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ suàn le suàn zǒng gòng yǒu bā qiān liǎngMuội đã tính rồi, tổng cộng là tám ngàn lượng.

HSK 7
0:03s
suī shuō hòu lái bù zhī zěn me de biàn chéng liǎng qiān liǎngTuy không biết sau đó tại sao biến thành hai ngàn lượng,

HSK 7
0:03s
kě zhè jīng chéng jià qǔ de háng qíng jiù bǎi zài zhè ér lenhưng tình hình cưới xin ở kinh thành đã bày ra trước mắt rồi.

HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bāng bāng wǒ ràng wǒ zài nǐ de shēng yì lǐ cān yī gǔTỷ có thể nào giúp muội, cho muội góp vốn làm ăn với tỷ không?

HSK 5
0:03s
wǒ bù tiāo háng dāng wǒ yě bù tān xīn zhǐ yào yǒu dé zhuàn jiù xíngMuội không chọn ngành nghề, cũng không tham lam, chỉ cần kiếm được tiền là được rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ gěi wǒ duō shǎo yín zi wǒ yě bú huì dā yìng deMuội đưa ta bao nhiêu bạc, ta cũng không đồng ý đâu.

HSK 5
0:03s








