Cách dùng "您肯定不愿到山西去" (nín kěn dìng bù yuàn dào shān xī qù) trong hội thoại tiếng Trung
您肯定不愿到山西去
người chắc chắn không muốn đi Sơn Tây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
40:23
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实我知道 若不是俞姑娘 而是顾姑娘 | qí shí wǒ zhī dào ruò bú shì yú gū niáng ér shì gù gū niáng | Thật ra ta biết nếu không phải Du cô nương mà là Cố cô nương, |
| 2▶ | 您肯定不愿到山西去 | nín kěn dìng bù yuàn dào shān xī qù | người chắc chắn không muốn đi Sơn Tây. |
| 3 | 云亭 | yún tíng | Vân Đình, |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
zài lái de lù shàng jiù xiǎng dào nín zhè ér lái cèng yī kǒuTrên đường về đây con nghĩ tới chuyện qua chỗ người ăn ké.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng le jǐ tiān chà dào yě xué huì hǒng rén lecon đi làm việc mấy ngày mà đã biết nịnh người khác rồi sao?

HSK 7
0:03s
wǒ jīn rì xiàng cháng xué shì máo suì zì jiànHôm nay con tự tiến cử mình với Thường học sĩ,

HSK 6
0:03s
tā shuō zhǐ yào nín tóng yì tā bú huì lán zheông ấy nói chỉ cần người đồng ý, ông ấy sẽ không ngăn cản.

HSK 7
0:03s
zǔ mǔ qǐng fàng xīn zhè cì shì běi mán shǐ chén guò láiTổ mẫu yên tâm đi, Lần này là sứ thần Bắc Man tới đây,

HSK 3
0:03s
zěn me tū rán jiān xiǎng qǐ chān huo zhè jiàn shì ér leSao đột nhiên nghĩ tới chuyện can thiệp vào chuyện này vậy?

HSK 7
0:03s
kě shì zài hàn lín yuàn dài zhe bù tòng kuài bù gǎn mán sān bó fùCó phải làm việc ở Hàn Lâm viện không thoải mái không? Không dám giấu Tam bá phụ,

HSK 6
0:03s
zài hàn lín yuàn dài dé bú shì bù tòng kuài ér shì tài tòng kuài lekhông phải làm ở Hàn Lâm viện không thoải mái, mà là rất thoải mái.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhí ér zhēn pà zhè me jǐ nián hún hún è è xià lái xìng zi dōu bèi mó méi leCon thật sự rất sợ sống hoài sống phí suốt mấy năm như vầy, tính tình của con sẽ thay đổi.

HSK 7
0:03s
pàn zhe néng gòu tà tà shí shí zuò xiē zhèng shìCon mong muốn được làm những việc thiết thực.







