Cách dùng "他的话你也信哪" (tā de huà nǐ yě xìn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
他的话你也信哪
Lời nó nói bà cũng tin sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
32:50
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看九衡这副模样 怕是心灰意冷了 | kàn jiǔ héng zhè fù mú yàng pà shì xīn huī yì lěng le | Nhìn bộ dạng của Cửu Hoành, ta nghĩ nó nản lòng rồi. |
| 2▶ | 他的话你也信哪 | tā de huà nǐ yě xìn nǎ | Lời nó nói bà cũng tin sao? |
| 3 | 怎么 | zěn me | Sao vậy? |
More Clips From Episode
Total 174 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s
zài lái de lù shàng jiù xiǎng dào nín zhè ér lái cèng yī kǒuTrên đường về đây con nghĩ tới chuyện qua chỗ người ăn ké.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng le jǐ tiān chà dào yě xué huì hǒng rén lecon đi làm việc mấy ngày mà đã biết nịnh người khác rồi sao?

HSK 7
0:03s
wǒ jīn rì xiàng cháng xué shì máo suì zì jiànHôm nay con tự tiến cử mình với Thường học sĩ,

HSK 6
0:03s
tā shuō zhǐ yào nín tóng yì tā bú huì lán zheông ấy nói chỉ cần người đồng ý, ông ấy sẽ không ngăn cản.

HSK 7
0:03s
zǔ mǔ qǐng fàng xīn zhè cì shì běi mán shǐ chén guò láiTổ mẫu yên tâm đi, Lần này là sứ thần Bắc Man tới đây,

HSK 3
0:03s
zěn me tū rán jiān xiǎng qǐ chān huo zhè jiàn shì ér leSao đột nhiên nghĩ tới chuyện can thiệp vào chuyện này vậy?

HSK 7
0:03s
kě shì zài hàn lín yuàn dài zhe bù tòng kuài bù gǎn mán sān bó fùCó phải làm việc ở Hàn Lâm viện không thoải mái không? Không dám giấu Tam bá phụ,

HSK 6
0:03s
zài hàn lín yuàn dài dé bú shì bù tòng kuài ér shì tài tòng kuài lekhông phải làm ở Hàn Lâm viện không thoải mái, mà là rất thoải mái.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhí ér zhēn pà zhè me jǐ nián hún hún è è xià lái xìng zi dōu bèi mó méi leCon thật sự rất sợ sống hoài sống phí suốt mấy năm như vầy, tính tình của con sẽ thay đổi.

HSK 7
0:03s
pàn zhe néng gòu tà tà shí shí zuò xiē zhèng shìCon mong muốn được làm những việc thiết thực.

HSK 6
0:03s
zhè dǎo shì bǐ zài hàn lín yuàn dài zhe yí bù bù kǔ áoNhư vầy tốt hơn so với làm ở Hàn Lâm viện khổ cực từng ngày,






