Cách dùng "你确定 你懂还是我懂啊" (nǐ què dìng nǐ dǒng hái shì wǒ dǒng a) trong hội thoại tiếng Trung
你确定 你懂还是我懂啊
nǐ què dìng nǐ dǒng hái shì wǒ dǒng a
Ngài chắc chứ ạ? Ngươi rành hay ta rành hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:17
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不会导致五衰 | bú huì dǎo zhì wǔ shuāi | không dẫn đến Ngũ Suy. |
| 2▶ | 你确定 你懂还是我懂啊 | nǐ què dìng nǐ dǒng hái shì wǒ dǒng a | Ngài chắc chứ ạ? Ngươi rành hay ta rành hả? |
| 3 | 您懂 您懂 | nín dǒng nín dǒng | Dạ ngài rành, ngài rành ạ. |
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 1 of 2)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè bú shì fèi huà ma hǎo bù róng yì bǎ nǐ qǐng lái leÔng nói thế chẳng phải là lời thừa sao? Khó khăn lắm mới mời được ông tới đây.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
tā zěn me jiù zhè yàng le ne nǐ wèn wǒ wǒ wèn nǐSao cô ấy lại thành ra thế này chứ? Ông hỏi tôi, tôi hỏi ông?

HSK 6
0:03s
tā zěn me jiù chéng zhè yàng le ne bù wǒ bú shì zhè ge yì siSao cô ấy lại thành ra thế này chứ? Không, tôi không có ý đó.

HSK 2
0:03s
bú huì bú huì shì yīn wèi zhè ge hái zi baKhông thể nào. Không lẽ là vì đứa bé này sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ér de yī yuàn zhì bù liǎo tiān nǚ de bìng nǐ bāng wǒ men zhǎo yí gèBệnh viện ở chỗ chúng tôi không chữa được bệnh của Thiên Nữ. Cậu giúp chúng tôi tìm một vị đi.

HSK 5
0:03s
nǐ shàng diǎn xīn tǔ dì yé nǐ píng shí gǎo bù dìng nà yāo jīng de shí hòuCậu để tâm một chút đi, Thổ Địa Gia. Bình thường những lúc ngươi không trị được yêu tinh đó,

HSK 7
0:03s
mào fàn le mào fàn le wǒ méi kàn chū xiān jūn de běn tǐ yě shì tiáo bái shéMạo phạm rồi, mạo phạm rồi ạ. Tiểu nhân không nhìn ra bản thể của Tiên Quân. Cũng là một con bạch xà.

HSK 5
0:03s
dǎo zhì tiān rén wǔ shuāi yǒu méi yǒu zhè zhǒng kě néng bù kě néngdẫn đến thiên nhân ngũ suy sao? Có khả năng này không? Không thể nào.

HSK 5
0:03s
dōng qīng nǐ zhè tiáo sǐ shé wǒ yào bǎ nǐ zuò chéng yāo dài dōng qīngĐông Thanh. Con rắn chết tiệt nhà ngươi, ta sẽ lột da ngươi làm thắt lưng. Đông Thanh.

HSK 6
0:03s
nǐ hái gǎn chī wǒ xiāng jiāo nǐ zhēn ě xīn wǒNgươi còn dám ăn chuối của ta à? Ngươi thật ghê tởm. Ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng jiāng tā de shòu yuán quán bù xī guāng lelại hút cạn thọ nguyên của cô ấy toàn bộ rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yě kě yǐ jiāng suǒ yǒu de shì jiè róng wéi yī tǐTa cũng có thể hợp nhất tất cả thế giới lại làm một.