Cách dùng "不知付出了多少心血" (bù zhī fù chū le duō shǎo xīn xuè) trong hội thoại tiếng Trung
不知付出了多少心血
không biết đã phải bỏ ra bao nhiêu tâm huyết
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:24
tā他
yòu幼
shí时
guò过
dé得
kǔ苦
“Thuở nhỏ ngài ấy chịu nhiều cực khổ,”
LINE 0229:27
PLAYING SCENEbù不
zhī知
fù付
chū出
le了
duō多
shǎo少
xīn心
xuè血
“không biết đã phải bỏ ra bao nhiêu tâm huyết”
LINE 0329:30
cái才
dé得
dào到
le了
nán南
zhào赵
wáng王
de的
qì器
zhòng重
“mới được vua Nam Triệu coi trọng.”
Show Information