Cách dùng "估摸着刚好赶在手谕出发之前" (gū mō zhe gāng hǎo gǎn zài shǒu yù chū fā zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
估摸着刚好赶在手谕出发之前
có lẽ đã từ biệt Thánh thượng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:12
lǎo老
yé爷
jiē接
dào到
xiāo消
xī息
“Lão gia nhận được tin,”
LINE 0219:14
PLAYING SCENEgū估
mō摸
zhe着
gāng刚
hǎo好
gǎn赶
zài在
shǒu手
yù谕
chū出
fā发
zhī之
qián前
“có lẽ đã từ biệt Thánh thượng”
LINE 0319:17
xiàng向
shèng圣
shàng上
cí辞
le了
xíng行
“ngay trước lúc thủ dụ xuất phát.”
Show Information