Cách dùng "玩了招金蝉脱壳" (wán le zhāo jīn chán tuō qiào) trong hội thoại tiếng Trung
玩了招金蝉脱壳
đã chơi trò ve sầu thoát xác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:03
zhè这
ge个
yòu祐
chén辰
ān安
“Tên Hựu Thần An đó”
LINE 0232:05
PLAYING SCENEwán玩
le了
zhāo招
jīn金
chán蝉
tuō脱
qiào壳
“đã chơi trò ve sầu thoát xác.”
LINE 0332:07
ruò若
cǐ此
shì事
ān安
jùn郡
wáng王
fēi妃
yào要
tǒng捅
dào到
yù御
qián前
“Nếu An quận vương phi tâu chuyện này với Hoàng đế…”
Show Information