Cách dùng "你威胁不了我们" (nǐ wēi xié bù liǎo wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung
你威胁不了我们
nǐ wēi xié bù liǎo wǒ men
♪ Cùng người nâng bút ♪ [ngươi không uy hiếp được bọn ta đâu.] ♪ Đến khi mực nhạt phai ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
14:35
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 郑适 | zhèng shì | ♪ Đốt cháy thân mình ♪ Trịnh Thích. ♪ Cùng người nâng bút ♪ |
| 2▶ | 你威胁不了我们 | nǐ wēi xié bù liǎo wǒ men | ♪ Cùng người nâng bút ♪ [ngươi không uy hiếp được bọn ta đâu.] ♪ Đến khi mực nhạt phai ♪ |
| 3 | 夫妻对拜 结同心 | fū qī duì bài jié tóng xīn | ♪ Đón lấy ánh dương ♪ Phu thê giao bái, kết đồng tâm. ♪ Rải một đường ca vang ♪ |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 2 of 3)
HSK 4
0:03s
zì jǐ hái shì shén me dōu wú fǎ liú zhù♪ Coi như đây là hồi kết đẹp nhất ♪ [bản thân vẫn chẳng thể giữ lại được gì cả.] ♪ Chẳng màng trời đất vạn vật ♪

HSK 3
0:03s
yào le wǒ mìng de rén qí shí shì nǐ♪ Một ánh mắt nàng là cớ gì ♪ [thật ra người lấy mạng ta chính là nàng.] ♪ Uống cạn một vò chuyện cũ ♪

HSK 6
0:03s
ràng nǐ yī bèi zi dōu wàng bù liǎo wǒ wèi wǒ nán guò♪ Xem như chúc ta tựa đóa hoa tàn khép màn ♪ [để nàng cả đời không thể quên ta,] ♪ Nàng không biết ta là vì cớ gì ♪ [đau lòng vì ta.]

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì pà shì yǒu rén wú fǎ huó zhe zǒu chū zhè lǐe rằng hôm nay sẽ có người không thể sống mà rời khỏi đây.

HSK 5
0:03s
bù rán zhí jiē gé nǐ de zhí nǐ xìn bù xìnBằng không ta cách chức nàng ngay, nàng tin không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě yǒu wú fǎ kòng zhì de qíng xù nǐ píng shén me jué de wǒ bú huìTa cũng có những cảm xúc không thể khống chế. Dựa vào đâu mà nàng cho rằng ta sẽ không làm vậy?

HSK 4
0:03s
nán dào bú shì wèi le zhèng shì de hòu shì maLẽ nào không phải là vì hậu sự của Trịnh Thích sao?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎng dào tā chéng wéi nǐ xīn tóu de yī gēn cìHắn đã trở thành một cái gai trong lòng nàng,







