Cách dùng "但我现在已大彻大悟" (dàn wǒ xiàn zài yǐ dà chè dà wù) trong hội thoại tiếng Trung
但我现在已大彻大悟
dàn wǒ xiàn zài yǐ dà chè dà wù
nhưng bây giờ ta đã nhận ra lỗi lầm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
39:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 京中谣言 皆因我口中无德而起 | jīng zhōng yáo yán jiē yīn wǒ kǒu zhōng wú dé ér qǐ | tin đồn trong kinh thành đều do cái miệng thất đức của ta mà ra, |
| 2▶ | 但我现在已大彻大悟 | dàn wǒ xiàn zài yǐ dà chè dà wù | nhưng bây giờ ta đã nhận ra lỗi lầm, |
| 3 | 还请 | hái qǐng | cầu xin |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì yòu ná le shén me rén de yín zi bachẳng lẽ con lại lấy bạc gì của người ta rồi hả?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì gè hǎo wèi zhì hǎo xiē rén dīng zhevị trí này rất tốt, có rất nhiều người để mắt tới.

HSK 5
0:03s
duì gù jiā lái shuō huò xǔ hái shì jiàn hǎo shìthì với Cố gia mà nói, có lẽ cũng là một chuyện tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào zǒu le wǒ yǐ jīng hé lǎo shī shuō míng leta phải đi đây. Ta đã nói rõ với thầy rồi,

HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu yě bú huì zài gěi wǒ zuò méi leSau này thầy, sẽ không làm mai cho ta nữa đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s








