Cách dùng "但我现在已大彻大悟" (dàn wǒ xiàn zài yǐ dà chè dà wù) trong hội thoại tiếng Trung

dànxiànzàichè

nhưng bây giờ ta đã nhận ra lỗi lầm,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
39:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1京中谣言 皆因我口中无德而起jīng zhōng yáo yán jiē yīn wǒ kǒu zhōng wú dé ér qǐtin đồn trong kinh thành đều do cái miệng thất đức của ta mà ra,
2但我现在已大彻大悟dàn wǒ xiàn zài yǐ dà chè dà wùnhưng bây giờ ta đã nhận ra lỗi lầm,
3还请hái qǐngcầu xin

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 5 of 10)
但能不能 先别急着做决定
HSK 3
0:03s
dàn néng bù néng xiān bié jí zhe zuò jué dìngnhưng có thể nào đừng vội đưa ra quyết định không?

遇到问题 我们不着急退
HSK 5
0:03s
yù dào wèn tí wǒ men bù zháo jí tuìGặp phải vấn đề, chúng ta đừng vội bỏ cuộc,

一起想法子解决它
HSK 3
0:03s
yì qǐ xiǎng fǎ zi jiě jué tācùng nhau nghĩ cách giải quyết hay không,

那耳环 可是文秀哥哥 送我的呀
HSK 6
0:03s
nà ěr huán kě shì wén xiù gē gē sòng wǒ de yaBông tai đó do Văn Tú ca ca tặng cho ta.

不如还是由我出面 不用了
HSK 7
0:03s
bù rú hái shì yóu wǒ chū miàn bù yòng lehay là để ta ra mặt nha. Không cần đâu,

她怎么从翠竹居出来了
HSK 2
0:03s
tā zěn me cóng cuì zhú jū chū lái leSao cô ta lại từ Thúy Trúc Cư bước ra vậy?

陈彦允还特地 去参加她的及笄礼
HSK 6
0:03s
chén yàn yǔn hái tè dì qù cān jiā tā de jí jī lǐTrần Ngạn Doãn còn đích thân tới dự lễ cập kê của cô ta nữa.

这下都明白了 原来
HSK 4
0:03s
zhè xià dōu míng bái le yuán láiBây giờ ta hiểu hết rồi, thì ra

他俩早有私情
HSK 4
0:03s
tā liǎ zǎo yǒu sī qínghọ đã lén lút yêu đương từ lâu.

姑娘 三爷什么时候来提亲啊
HSK 4
0:03s
gū niáng sān yé shén me shí hòu lái tí qīn aTiểu thư, khi nào Tam gia tới cầu thân vậy?

我还没有完全想好 要嫁给他呢
HSK 6
0:03s
wǒ hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo yào jià gěi tā neTa vẫn chưa hoàn toàn nghĩ kỹ về việc gả cho ngài ấy.

您这还算没想好 你们
HSK 4
0:03s
nín zhè hái suàn méi xiǎng hǎo nǐ menNgười như vậy mà nói chưa nghĩ kỹ à? Hai người

我们确实是 都已经那样了
HSK 4
0:03s
wǒ men què shí shì dōu yǐ jīng nà yàng leđúng là bọn ta đã làm như vậy rồi.

但是那样 也不代表 我就要嫁给他吧
HSK 6
0:03s
dàn shì nà yàng yě bù dài biǎo wǒ jiù yào jià gěi tā baNhưng làm như vậy cũng không có nghĩa là ta muốn gả cho ngài ấy.

我平日里去挑个铺子 还得踩几回点呢
HSK 7
0:03s
wǒ píng rì lǐ qù tiāo gè pù zi hái dé cǎi jǐ huí diǎn neThường ngày ta đi chọn tiệm, ta phải khảo sát mấy lần luôn,

更何况这是一辈子的事
HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zhè shì yī bèi zi de shìhuống chi đây là chuyện cả đời.

他不过是说 知道我在担心什么
HSK 3
0:03s
tā bù guò shì shuō zhī dào wǒ zài dān xīn shén mengài ấy chỉ nói là biết ta đang lo lắng điều gì,

说好了跟我一起想法子
HSK 2
0:03s
shuō hǎo le gēn wǒ yì qǐ xiǎng fǎ zihứa sẽ cùng ta nghĩ cách,

也没说要提亲啊
HSK 2
0:03s
yě méi shuō yào tí qīn achứ đâu có nói muốn cầu thân.

你前头说 平叔来信了
HSK 1
0:03s
nǐ qián tou shuō píng shū lái xìn leHồi nãy ngươi nói Bình thúc gửi thư tới.