Cách dùng "当心给你爹惹来大祸" (dāng xīn gěi nǐ diē rě lái dà huò) trong hội thoại tiếng Trung
当心给你爹惹来大祸
coi chừng gây họa lớn cho cha con đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不要在外头招事儿 | bú yào zài wài tou zhāo shì ér | đừng gây rắc rối ở bên ngoài, |
| 2▶ | 当心给你爹惹来大祸 | dāng xīn gěi nǐ diē rě lái dà huò | coi chừng gây họa lớn cho cha con đó. |
| 3 | 好不容易 抓住顾锦朝一个把柄 | hǎo bù róng yì zhuā zhù gù jǐn cháo yí gè bǎ bǐng | Khó khăn lắm mới nắm được thóp Cố Cẩm Triêu, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
pà shì sān yé tā men hōu zhe le zhǐ néng hē jiǔ leChắc là mấy người Tam gia ăn mặn quá, đành phải uống rượu thôi.

HSK 4
0:03s
bù guò zài hǎo de jiǔ yě bù néng tān bēiCó điều, rượu ngon cỡ nào cũng không nên quá chén.

HSK 3
0:03s
tā kě shì zhù zài kè yuàn zhè ge xiǎo de bù qīng chǔNgài ấy đang ở khách viện sao? Cái này thì tiểu nhân không rõ,

HSK 5
0:03s
yī huì er qiāo qiāo wǎng kè yuàn nà biān qù qiáo qiáo tā zài zuò shén meLát nữa, ngươi lặng lẽ tới chỗ khách viện, xem thử ngài ấy đang làm gì.

HSK 7
0:03s
nín zhè yòu shì hé bì ne sān yé míng bǎi zhe shì xiǎng jiàn nínNgười cần gì phải vậy chứ? Rõ ràng Tam gia muốn gặp người,

HSK 2
0:03s
nín yě xiǎng jiàn sān yé wǒ jiào nǐ qù nǐ jiù kuài qùngười cũng muốn gặp Tam gia mà. Ta kêu ngươi đi thì mau đi đi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s










