Cách dùng "当心给你爹惹来大祸" (dāng xīn gěi nǐ diē rě lái dà huò) trong hội thoại tiếng Trung
当心给你爹惹来大祸
coi chừng gây họa lớn cho cha con đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不要在外头招事儿 | bú yào zài wài tou zhāo shì ér | đừng gây rắc rối ở bên ngoài, |
| 2▶ | 当心给你爹惹来大祸 | dāng xīn gěi nǐ diē rě lái dà huò | coi chừng gây họa lớn cho cha con đó. |
| 3 | 好不容易 抓住顾锦朝一个把柄 | hǎo bù róng yì zhuā zhù gù jǐn cháo yí gè bǎ bǐng | Khó khăn lắm mới nắm được thóp Cố Cẩm Triêu, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì yòu ná le shén me rén de yín zi bachẳng lẽ con lại lấy bạc gì của người ta rồi hả?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè shì gè hǎo wèi zhì hǎo xiē rén dīng zhevị trí này rất tốt, có rất nhiều người để mắt tới.

HSK 5
0:03s
duì gù jiā lái shuō huò xǔ hái shì jiàn hǎo shìthì với Cố gia mà nói, có lẽ cũng là một chuyện tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yào zǒu le wǒ yǐ jīng hé lǎo shī shuō míng leta phải đi đây. Ta đã nói rõ với thầy rồi,

HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu yě bú huì zài gěi wǒ zuò méi leSau này thầy, sẽ không làm mai cho ta nữa đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s








