Cách dùng "当心给你爹惹来大祸" (dāng xīn gěi nǐ diē rě lái dà huò) trong hội thoại tiếng Trung
当心给你爹惹来大祸
coi chừng gây họa lớn cho cha con đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
31:43
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不要在外头招事儿 | bú yào zài wài tou zhāo shì ér | đừng gây rắc rối ở bên ngoài, |
| 2▶ | 当心给你爹惹来大祸 | dāng xīn gěi nǐ diē rě lái dà huò | coi chừng gây họa lớn cho cha con đó. |
| 3 | 好不容易 抓住顾锦朝一个把柄 | hǎo bù róng yì zhuā zhù gù jǐn cháo yí gè bǎ bǐng | Khó khăn lắm mới nắm được thóp Cố Cẩm Triêu, |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s
dàn néng bù néng xiān bié jí zhe zuò jué dìngnhưng có thể nào đừng vội đưa ra quyết định không?

HSK 6
0:03s
nà ěr huán kě shì wén xiù gē gē sòng wǒ de yaBông tai đó do Văn Tú ca ca tặng cho ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chén yàn yǔn hái tè dì qù cān jiā tā de jí jī lǐTrần Ngạn Doãn còn đích thân tới dự lễ cập kê của cô ta nữa.

HSK 4
0:03s
gū niáng sān yé shén me shí hòu lái tí qīn aTiểu thư, khi nào Tam gia tới cầu thân vậy?

HSK 6
0:03s
wǒ hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo yào jià gěi tā neTa vẫn chưa hoàn toàn nghĩ kỹ về việc gả cho ngài ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn shì nà yàng yě bù dài biǎo wǒ jiù yào jià gěi tā baNhưng làm như vậy cũng không có nghĩa là ta muốn gả cho ngài ấy.

HSK 7
0:03s
wǒ píng rì lǐ qù tiāo gè pù zi hái dé cǎi jǐ huí diǎn neThường ngày ta đi chọn tiệm, ta phải khảo sát mấy lần luôn,

HSK 3
0:03s
tā bù guò shì shuō zhī dào wǒ zài dān xīn shén mengài ấy chỉ nói là biết ta đang lo lắng điều gì,









