Cách dùng "侄儿以后 绝不敢再犯了" (zhí ér yǐ hòu jué bù gǎn zài fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
侄儿以后 绝不敢再犯了
zhí ér yǐ hòu jué bù gǎn zài fàn le
sau này con không dám phạm lỗi như thế nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
0:32
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姑母 这 侄儿已经知道错了 | gū mǔ zhè zhí ér yǐ jīng zhī dào cuò le | Cô mẫu, con đã biết lỗi của con rồi, |
| 2▶ | 侄儿以后 绝不敢再犯了 | zhí ér yǐ hòu jué bù gǎn zài fàn le | sau này con không dám phạm lỗi như thế nữa. |
| 3 | 姑母 | gū mǔ | Cô mẫu, |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
méi nà jīn gāng zuàn nǐ lǎn shén me cí qì huóĐã không có năng lực còn ôm đồm việc làm gì?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nín bié wù huì wǒ bú shì yǒu yì dǎ tīngNgười đừng hiểu lầm, không phải do con cố ý dò hỏi,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
gù jǐn cháo qī rén tài shèn nǐ yào tì wǒ chū qìCố Cẩm Triêu ức hiếp ta, chàng phải xả giận cho ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài chī le kuī le zhī dào lái zhǎo wǒ le nǐ hái yuè guò wǒBây giờ chịu thiệt mới biết tới tìm ta. Nàng còn qua mặt ta

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xìng gù de xiǎo yā tou yǒu diǎn běn shì aCô nương họ Cố này cũng có chút bản lĩnh đấy