Cách dùng "这三个日子 我瞧着都好" (zhè sān gè rì zi wǒ qiáo zhe dōu hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
这三个日子 我瞧着都好
Ta thấy cả ba ngày này đều tốt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
10:33
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不错 | bù cuò | Rất tốt. [ngày 6 tháng 2, ngày 28 tháng 3, ngày 6 tháng 11] Rất tốt. |
| 2▶ | 这三个日子 我瞧着都好 | zhè sān gè rì zi wǒ qiáo zhe dōu hǎo | Ta thấy cả ba ngày này đều tốt, |
| 3 | 看您和陈大人的意思 | kàn nín hé chén dà rén de yì si | phải xem ý của Trần đại nhân và phu nhân. |
More Clips From Episode
Total 123 clips (Page 1 of 7)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
méi nà jīn gāng zuàn nǐ lǎn shén me cí qì huóĐã không có năng lực còn ôm đồm việc làm gì?

HSK 7
0:03s
nín bié wù huì wǒ bú shì yǒu yì dǎ tīngNgười đừng hiểu lầm, không phải do con cố ý dò hỏi,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
gù jǐn cháo qī rén tài shèn nǐ yào tì wǒ chū qìCố Cẩm Triêu ức hiếp ta, chàng phải xả giận cho ta.

HSK 7
0:03s
xiàn zài chī le kuī le zhī dào lái zhǎo wǒ le nǐ hái yuè guò wǒBây giờ chịu thiệt mới biết tới tìm ta. Nàng còn qua mặt ta











