Cách dùng "另外一面光滑如镜" (lìng wài yí miàn guāng huá rú jìng) trong hội thoại tiếng Trung
另外一面光滑如镜
[Lệnh] Mặt còn lại thì nhẵn nhụi như gương,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:57
cū粗
cāo糙
bù不
píng平
“sờ vào thô ráp gồ ghề. [Lệnh]”
LINE 0209:58
PLAYING SCENElìng另
wài外
yí一
miàn面
guāng光
huá滑
rú如
jìng镜
“[Lệnh] Mặt còn lại thì nhẵn nhụi như gương,”
LINE 0310:01
xì细
kàn看
néng能
kàn看
chū出
lái来
qū区
bié别
“phải nhìn thật kĩ mới nhận ra sự khác biệt.”
Show Information