Cách dùng "我爹娘见他出手阔绰" (wǒ diē niáng jiàn tā chū shǒu kuò chuò) trong hội thoại tiếng Trung
我爹娘见他出手阔绰
Cha mẹ ta thấy hắn ra tay hào phóng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:14
dài带
zhe着
jǐ几
dìng锭
yín银
zi子
lái来
wǒ我
jiā家
tí提
qīn亲
“mang theo mấy thỏi bạc đến nhà ta cầu hôn.”
LINE 0204:19
PLAYING SCENEwǒ我
diē爹
niáng娘
jiàn见
tā他
chū出
shǒu手
kuò阔
chuò绰
“Cha mẹ ta thấy hắn ra tay hào phóng,”
LINE 0304:21
biàn便
dā答
yìng应
le了
zhè这
mén门
qīn亲
shì事
“liền gật đầu đồng ý hôn sự này.”
Show Information