Cách dùng "赚来的辛苦钱被他抢走后" (zhuàn lái de xīn kǔ qián bèi tā qiǎng zǒu hòu) trong hội thoại tiếng Trung
赚来的辛苦钱被他抢走后
Thế mà số tiền mồ hôi nước mắt kiếm được bị hắn cướp đi rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:06
wǎn晚
shàng上
tì替
rén人
féng缝
bǔ补
“ban đêm thì nhận khâu vá thuê.”
LINE 0205:08
PLAYING SCENEzhuàn赚
lái来
de的
xīn辛
kǔ苦
qián钱
bèi被
tā他
qiǎng抢
zǒu走
hòu后
“Thế mà số tiền mồ hôi nước mắt kiếm được bị hắn cướp đi rồi,”
LINE 0305:11
hái还
yào要
xián嫌
tóng铜
bǎn板
shàng上
yǒu有
zào皂
jiǎo角
“hắn còn chê mấy đồng tiền đồng đó dính mùi bồ kết.”
Show Information