Cách dùng "阿四 谢谢大伯 阿四 来 大妈" (ā sì xiè xiè dà bó ā sì lái dà mā) trong hội thoại tiếng Trung
阿四 谢谢大伯 阿四 来 大妈
- A Tứ. - Cảm ơn đại bá. - A Tứ. - Lại đây. Đại nương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:49
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我不能要 拿回去吃 | wǒ wǒ bù néng yào ná huí qù chī | Con… con không thể nhận đâu. Mang về ăn đi. |
| 2▶ | 阿四 谢谢大伯 阿四 来 大妈 | ā sì xiè xiè dà bó ā sì lái dà mā | - A Tứ. - Cảm ơn đại bá. - A Tứ. - Lại đây. Đại nương. |
| 3 | 大妈给你做件衣服 | dà mā gěi nǐ zuò jiàn yī fú | Đại nương. Đại nương may cho con một bộ y phục, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 2 of 7)
HSK 5
0:03s
yào bù rán zhè yóu líng yě bú huì zài zhè ér shǒu zhe qiān nián leNếu không, du linh này cũng đã không canh ở đây suốt nghìn năm.

HSK 7
0:03s
qǐ bǐng yòu chéng zài yǔ huà chí pái huái de qiān nián yóu líng mào fàn le líng zhǔBẩm hữu thừa, du linh nghìn năm lang thang bên Vũ Hóa Trì đã mạo phạm linh chủ.

HSK 7
0:03s
tā líng lì tài qiáng le wǒ men dōu ná tā méi bàn fǎ fèi wùLinh lực của hắn quá mạnh, bọn ta đều không làm gì được. Vô dụng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yǐ wéi shǒu zhù le zhè lǐ bù kě qīnHắn tưởng rằng giữ được nơi này Không được xâm phạm.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
ā sì jiè nǐ de chú tou gěi nǐ fàng jiā lǐ le aA Tứ, cái cuốc mượn của ngươi ta để trong nhà ngươi rồi đấy.

HSK 2
0:03s
shū nǐ zhè gàn má qù le shì ā sì wǒ chū qù yī xiàThúc, thúc đi đâu thế? Ừ, A Tứ, ta ra ngoài một lát.











