Cách dùng "阿四 谢谢大伯 阿四 来 大妈" (ā sì xiè xiè dà bó ā sì lái dà mā) trong hội thoại tiếng Trung
阿四 谢谢大伯 阿四 来 大妈
- A Tứ. - Cảm ơn đại bá. - A Tứ. - Lại đây. Đại nương.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
12:49
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我 我不能要 拿回去吃 | wǒ wǒ bù néng yào ná huí qù chī | Con… con không thể nhận đâu. Mang về ăn đi. |
| 2▶ | 阿四 谢谢大伯 阿四 来 大妈 | ā sì xiè xiè dà bó ā sì lái dà mā | - A Tứ. - Cảm ơn đại bá. - A Tứ. - Lại đây. Đại nương. |
| 3 | 大妈给你做件衣服 | dà mā gěi nǐ zuò jiàn yī fú | Đại nương. Đại nương may cho con một bộ y phục, |
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s
yǔ yì yǐ rǔ děng wèi qīn- (Ta cũng coi mọi người là người thân.) - Ngon lắm, đại nương, người cũng ăn đi.

HSK 4
0:03s
gē gē dā yìng nǐ de nǐ zhǐ yào guāi guāi deCa ca hứa với muội chỉ cần muội ngoan ngoãn,

HSK 3
0:03s
gē gē míng tiān gěi nǐ dài hǎo chī de zěn me yàngngày mai ca ca sẽ mang đồ ngon cho muội, thế nào?

HSK 7
0:03s
zhuī sì tuì shǒu zhì cǐ quán jūn fù mòTruy Tứ lui về phòng thủ nơi này, toàn quân bị diệt.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ yǐ jīng jìn lì bǎo wèi zì jǐ de jiā yuánnhưng ngươi đã cố hết sức bảo vệ quê hương của mình.














