Cách dùng "比如个人贷 搞个家破人亡什么的" (bǐ rú gè rén dài gǎo gè jiā pò rén wáng shén me de) trong hội thoại tiếng Trung

réndài gǎojiārénwángshénmede

- Ví dụ vay tiêu dùng cá nhân, - thì đội chúng tôi - khiến người ta tan nhà nát cửa gì đó. - sẽ có kế hoạch đào tạo riêng cho cậu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:56
guǎi
dào
rén
jiù
huì
piàn
qián

- không dụ được người thì lừa tiền. - Chỉ cần cậu vào đội của chúng tôi,

LINE 0216:59
PLAYING SCENE
bǐ rú gè rén dài gǎo gè jiā pò rén wáng shén me de

比如个人贷 搞个家破人亡什么的

- Ví dụ vay tiêu dùng cá nhân, - thì đội chúng tôi - khiến người ta tan nhà nát cửa gì đó. - sẽ có kế hoạch đào tạo riêng cho cậu.

LINE 0317:06
zhè
shì
de
gōng
zuò
fàn
chóu

Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp16:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
马上快六点了 我这时间有点赶 那我就先走了啊
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.
林小姐 咱们有事联系啊
HSK 5
0:03s
lín xiǎo jiě zán men yǒu shì lián xì aCô Lâm. Có chuyện gì thì liên lạc nhé.
到底谁才是房东
HSK 4
0:03s
dào dǐ shuí cái shì fáng dōngRốt cuộc ai mới là chủ nhà đây?
哪来的怪咖
HSK 1
0:03s
nǎ lái de guài kā[Đâu ra người kỳ lạ này vậy?]