Cách dùng "比如个人贷 搞个家破人亡什么的" (bǐ rú gè rén dài gǎo gè jiā pò rén wáng shén me de) trong hội thoại tiếng Trung
比如个人贷 搞个家破人亡什么的
- Ví dụ vay tiêu dùng cá nhân, - thì đội chúng tôi - khiến người ta tan nhà nát cửa gì đó. - sẽ có kế hoạch đào tạo riêng cho cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:56
guǎi拐
bú不
dào到
rén人
jiù就
huì会
piàn骗
qián钱
“- không dụ được người thì lừa tiền. - Chỉ cần cậu vào đội của chúng tôi,”
LINE 0216:59
PLAYING SCENEbǐ rú gè rén dài gǎo gè jiā pò rén wáng shén me de
比如个人贷 搞个家破人亡什么的
“- Ví dụ vay tiêu dùng cá nhân, - thì đội chúng tôi - khiến người ta tan nhà nát cửa gì đó. - sẽ có kế hoạch đào tạo riêng cho cậu.”
LINE 0317:06
zhè这
bú不
shì是
wǒ我
de的
gōng工
zuò作
fàn范
chóu畴
“Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s