Cách dùng "有个小变动 他们说不租了 不租了" (yǒu gè xiǎo biàn dòng tā men shuō bù zū le bù zū le) trong hội thoại tiếng Trung
有个小变动 他们说不租了 不租了
có chút thay đổi. Họ nói không thuê nữa. Không thuê nữa ư?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:31
wèi lín xiǎo jiě qíng kuàng shì zhè yàng de zhī qián nà ge sān lóu de zū hù
喂 林小姐 情况是这样的 之前那个三楼的租户
“A lô. Cô Lâm. Chuyện là như thế này. Khách thuê ở tầng ba lần trước”
LINE 0232:35
PLAYING SCENEyǒu gè xiǎo biàn dòng tā men shuō bù zū le bù zū le
有个小变动 他们说不租了 不租了
“có chút thay đổi. Họ nói không thuê nữa. Không thuê nữa ư?”
LINE 0332:38
zuó tiān zū kè bú shì dōu yǐ jīng bān jìn qù le ma shì yī duì mǔ zi
昨天租客不是都已经搬进去了吗 是一对母子
“Hôm qua khách thuê đã dọn vào rồi mà? Là hai mẹ con mà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
mǎ shàng kuài liù diǎn le wǒ zhè shí jiān yǒu diǎn gǎn nà wǒ jiù xiān zǒu le aSắp sáu giờ rồi. Tôi hơi vội. Vậy tôi đi trước nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s