Cách dùng "是他啊 怎么是他" (shì tā a zěn me shì tā) trong hội thoại tiếng Trung
是他啊 怎么是他
shì tā a zěn me shì tā
Là ngài ấy sao? Sao lại là ngài ấy được?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
6:23
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那是郑家大公子的囊中之物 | nà shì zhèng jiā dà gōng zi de náng zhōng zhī wù | đã là vật trong túi của Trịnh trưởng công tử. |
| 2▶ | 是他啊 怎么是他 | shì tā a zěn me shì tā | Là ngài ấy sao? Sao lại là ngài ấy được? |
| 3 | 宗主是郑家大公子的囊中之物啊 | zōng zhǔ shì zhèng jiā dà gōng zi de náng zhōng zhī wù a | Vị trí tông chủ là vật trong túi của Trịnh trưởng công tử, |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bái le jiù shì jiǎ de zuò gè xì ér yǐNói trắng ra chỉ là giả, diễn một màn kịch mà thôi.

HSK 2
0:03s
xiàn zài zhèng jiā rén shén me shì qíng dōu néng zuò dé chū láiBây giờ người Trịnh gia chuyện gì cũng dám làm.

HSK 3
0:03s
chú le chéng qīn zhī wài hái néng yǒu shén me fǎ ziNgoài thành thân ra còn cách nào khác?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú jīn zhè chéng shǒu fǔ pà shì zhù bù liǎo le dàn wǒ zài zhèng jiāGiờ e rằng không thể ở lại phủ thủ thành nữa. Nhưng ta đã chuẩn bị phòng cho cô

HSK 7
0:03s
duō xiè zhèng èr gōng zi de hǎo yì wǒ men hái yǒu zhèng wù zài shēnĐa tạ ý tốt của Trịnh nhị công tử. Bọn ta vẫn còn công vụ,

HSK 4
0:03s
jiù bù má fán zhèng fǔ shàng xià le nà wǒ sòng nǐ jìn qùkhông làm phiền Trịnh phủ nữa. Vậy ta đưa cô vào.

HSK 7
0:03s
zhèng jiā liè zǔ liè zōng de guān cái gài ér dōu yā bù wěn lenắp quan tài của liệt tổ liệt tông Trịnh gia cũng đè không nổi nữa rồi.

HSK 6
0:03s
mò bú shì yě xiǎng xiàng tā yī yàng zài wǒ tóu shàng cǎi yī jiǎo baChẳng lẽ cũng muốn giống hắn, đạp lên đầu ta một cái sao?

HSK 2
0:03s
nà yǒu hěn duō wèn tí jiù kě yǐ yíng rèn ér jiěthì rất nhiều vấn đề sẽ được giải quyết dễ dàng.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn shì zhèng jiā pài lái de yǎn xiàn baTa thấy là tai mắt do Trịnh gia phái tới thì có.







