Cách dùng "我明明告诉过你" (wǒ míng míng gào sù guò nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我明明告诉过你
Rõ ràng ta từng nói với tỷ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
17:14
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真心爱你的人 你现在说这些话 有什么用 | zhēn xīn ài nǐ de rén nǐ xiàn zài shuō zhè xiē huà yǒu shén me yòng | yêu muội thật lòng. Bây giờ tỷ nói những lời này có ích gì chứ? |
| 2▶ | 我明明告诉过你 | wǒ míng míng gào sù guò nǐ | Rõ ràng ta từng nói với tỷ, |
| 3 | 我打小就心仪玄青哥哥 | wǒ dǎ xiǎo jiù xīn yí xuán qīng gē gē | từ nhỏ ta đã cảm mến Huyền Thanh ca ca. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me zuò jiù shì wèi le bān dǎo wáng xuán fànChàng làm thế là để lật đổ Vương Huyền Phạm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng hé lí yòu bú shì xiǎng shǒu guǎThiếp muốn hòa ly chứ đâu có muốn làm quả phụ.

HSK 5
0:03s
shǒu fǔ dà rén pà bú shì lái kàn nǐ de shāng de baE là Thủ phụ đại nhân không phải tới xem vết thương của chàng đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè yàng yǒu xiē huà wǒ jiù zhí jiē liǎo dàng dì wèn lethế này đi, có những lời ta cứ hỏi thẳng luôn vậy.

HSK 7
0:03s
xué shēng bù gǎn mán lǎo shī xué shēng yě bìng bù zhī qínghọc trò không dám giấu thầy, học trò cũng không hề hay biết.

HSK 5
0:03s
zài yī jī zhī xià tā bì huì lù chū mǎ jiǎotrong lúc nóng giận chắc chắn hắn sẽ để lộ sơ hở.

HSK 4
0:03s
tā jìng rán pài chū cì kè lái cì shā xué shēnghắn đã phái thích khách đi ám sát học trò.









