Cách dùng "真不是我" (zhēn bú shì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnshì

Thật sự không phải ta.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
30:58
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是不是你干的shì bú shì nǐ gàn decó phải do chàng làm không?
2真不是我zhēn bú shì wǒThật sự không phải ta.
3shìPhải,

More Clips From Episode

Total 163 clips (Page 8 of 9)
又疼了 我的小祖宗啊
HSK 3
0:03s
yòu téng le wǒ de xiǎo zǔ zōng aLại đau à? Tiểu tổ tông của ta ơi,

你这么做 就是为了扳倒王玄范
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me zuò jiù shì wèi le bān dǎo wáng xuán fànChàng làm thế là để lật đổ Vương Huyền Phạm sao?

本就是坏了规矩的事情
HSK 6
0:03s
běn jiù shì huài le guī jǔ de shì qíngvốn là chuyện trái với quy tắc rồi.

我索性顺水推舟
HSK 7
0:03s
wǒ suǒ xìng shùn shuǐ tuī zhōuTa chỉ thuận nước đẩy thuyền,

看到和离书 箭都不躲了
HSK 6
0:03s
kàn dào hé lí shū jiàn dōu bù duǒ leNhìn thấy thư hòa ly rồi không tránh mũi tên luôn à?

我是想和离 又不是想守寡
HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng hé lí yòu bú shì xiǎng shǒu guǎThiếp muốn hòa ly chứ đâu có muốn làm quả phụ.

首辅大人 怕不是来看你的伤的吧
HSK 5
0:03s
shǒu fǔ dà rén pà bú shì lái kàn nǐ de shāng de baE là Thủ phụ đại nhân không phải tới xem vết thương của chàng đâu nhỉ?

再偏半寸 就伤到心脉了
HSK 7
0:03s
zài piān bàn cùn jiù shāng dào xīn mài leThêm nửa tấc nữa thôi là đụng tới tâm mạch rồi.

陈大人果然是福大命大
HSK 5
0:03s
chén dà rén guǒ rán shì fú dà mìng dàTrần đại nhân quả nhiên là phúc lớn mạng lớn.

无大碍就好啊
HSK 4
0:03s
wú dà ài jiù hǎo aKhông có gì đáng ngại thì tốt.

看你伤得实在太重了
HSK 5
0:03s
kàn nǐ shāng dé shí zài tài zhòng leThấy con bị thương thật sự quá nặng,

这样有些话 我就 直接了当地问了
HSK 2
0:03s
zhè yàng yǒu xiē huà wǒ jiù zhí jiē liǎo dàng dì wèn lethế này đi, có những lời ta cứ hỏi thẳng luôn vậy.

果真是王玄范吗
HSK 7
0:03s
guǒ zhēn shì wáng xuán fàn malà người của Vương Huyền Phạm thật sao?

学生不敢瞒老师 学生也并不知情
HSK 7
0:03s
xué shēng bù gǎn mán lǎo shī xué shēng yě bìng bù zhī qínghọc trò không dám giấu thầy, học trò cũng không hề hay biết.

只是想诈一诈元翁
HSK 3
0:03s
zhǐ shì xiǎng zhà yī zhà yuán wēngchỉ là để gạt Nguyên ông,

在一激之下 他必会露出马脚
HSK 5
0:03s
zài yī jī zhī xià tā bì huì lù chū mǎ jiǎotrong lúc nóng giận chắc chắn hắn sẽ để lộ sơ hở.

他竟然派出刺客 来刺杀学生
HSK 4
0:03s
tā jìng rán pài chū cì kè lái cì shā xué shēnghắn đã phái thích khách đi ám sát học trò.

阁老刺杀阁老
HSK 6
0:03s
gé lǎo cì shā gé lǎoCác lão hành thích các lão,

真是骇人听闻
HSK 7
0:03s
zhēn shì hài rén tīng wénđúng là chấn động lòng người.

只是事出有因
HSK 3
0:03s
zhǐ shì shì chū yǒu yīnChỉ là chuyện xảy ra cũng có nguyên do,