Cách dùng "只是事出有因" (zhǐ shì shì chū yǒu yīn) trong hội thoại tiếng Trung
只是事出有因
Chỉ là chuyện xảy ra cũng có nguyên do,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
43:04
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 原来这件事 你还是 耿耿于怀呀 | yuán lái zhè jiàn shì nǐ hái shì gěng gěng yú huái ya | Thì ra con vẫn canh cánh trong lòng vì chuyện này. |
| 2▶ | 只是事出有因 | zhǐ shì shì chū yǒu yīn | Chỉ là chuyện xảy ra cũng có nguyên do, |
| 3 | 你这样做 未免太小气了吧 | nǐ zhè yàng zuò wèi miǎn tài xiǎo qì le ba | con làm thế có vẻ như hẹp hòi quá rồi. |
More Clips From Episode
Total 163 clips (Page 8 of 9)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me zuò jiù shì wèi le bān dǎo wáng xuán fànChàng làm thế là để lật đổ Vương Huyền Phạm sao?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ shì xiǎng hé lí yòu bú shì xiǎng shǒu guǎThiếp muốn hòa ly chứ đâu có muốn làm quả phụ.

HSK 5
0:03s
shǒu fǔ dà rén pà bú shì lái kàn nǐ de shāng de baE là Thủ phụ đại nhân không phải tới xem vết thương của chàng đâu nhỉ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zhè yàng yǒu xiē huà wǒ jiù zhí jiē liǎo dàng dì wèn lethế này đi, có những lời ta cứ hỏi thẳng luôn vậy.

HSK 7
0:03s
xué shēng bù gǎn mán lǎo shī xué shēng yě bìng bù zhī qínghọc trò không dám giấu thầy, học trò cũng không hề hay biết.

HSK 5
0:03s
zài yī jī zhī xià tā bì huì lù chū mǎ jiǎotrong lúc nóng giận chắc chắn hắn sẽ để lộ sơ hở.

HSK 4
0:03s
tā jìng rán pài chū cì kè lái cì shā xué shēnghắn đã phái thích khách đi ám sát học trò.









