Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "白家可是世家大族" (bái jiā kě shì shì jiā dà zú) trong hội thoại tiếng Trung

白家可是世家大族

bái jiā kě shì shì jiā dà zú

Bạch gia là gia tộc lớn,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:31
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1五姐 你可千万别犯糊涂wǔ jiě nǐ kě qiān wàn bié fàn hú túNgũ tỷ, tỷ đừng làm chuyện hồ đồ đấy.
2白家可是世家大族bái jiā kě shì shì jiā dà zúBạch gia là gia tộc lớn,
3若是知道了父亲的名声 定不会让你进门的ruò shì zhī dào le fù qīn de míng shēng dìng bú huì ràng nǐ jìn mén denếu biết danh tiếng của phụ thân thì ắt không cho tỷ về làm dâu đâu.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 4 of 9)
怪吓人的 我可不敢看
HSK 7
0:03s
guài xià rén de wǒ kě bù gǎn kànĐáng sợ lắm, ta không dám xem đâu.

你为什么非要找那些兽尸啊
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me fēi yào zhǎo nà xiē shòu shī asao muội cứ muốn tìm xác của những con thú đó?

我想看看它们到底怎么死的
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng kàn kàn tā men dào dǐ zěn me sǐ deTa muốn xem rốt cuộc chúng chết thế nào.

你不是最盼着入京的吗
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zuì pàn zhe rù jīng de matỷ mong được vào kinh lắm mà.

你何必非要念着他呢
HSK 7
0:03s
nǐ hé bì fēi yào niàn zhe tā netỷ cần gì phải nghĩ tới huynh ấy.

可别人家世再好 也未必有白公子
HSK 7
0:03s
kě bié rén jiā shì zài hǎo yě wèi bì yǒu bái gōng ziNhưng dù gia thế người khác có tốt cũng chưa chắc đã bằng

对他自然是感激万分
HSK 7
0:03s
duì tā zì rán shì gǎn jī wàn fēnđương nhiên vô cùng cảm kích huynh ấy,

那又怎样 我在那些王公贵族的眼里
HSK 3
0:03s
nà yòu zěn yàng wǒ zài nà xiē wáng gōng guì zú de yǎn lǐVậy thì đã sao? Trong mắt đám vương công quý tộc đó,

不过是一个家世有污点的女子
HSK 7
0:03s
bù guò shì yí gè jiā shì yǒu wū diǎn de nǚ zǐta chỉ là một nữ tử xuất thân từ thế gia có vết nhơ,

谁会愿意娶我为正妻啊
HSK 6
0:03s
shuí huì yuàn yì qǔ wǒ wèi zhèng qī aai sẽ bằng lòng cưới ta làm chính thê chứ?

我这辈子再难遇到
HSK 3
0:03s
wǒ zhè bèi zi zài nán yù dàođời này ta khó mà gặp được nữa.

这是白少主的一番心意
HSK 7
0:03s
zhè shì bái shǎo zhǔ de yī fān xīn yìĐây là tấm lòng của Bạch thiếu chủ,

祝您天遂人愿 心意得偿
HSK 7
0:03s
zhù nín tiān suì rén yuàn xīn yì dé chángchúc cô cầu được ước thấy, luôn được như ý.

老奴一定带到
HSK 3
0:03s
lǎo nú yí dìng dài dàoLão nô nhất định sẽ chuyển lời.

天哪 这也太贵重了吧
HSK 6
0:03s
tiān nǎ zhè yě tài guì zhòng le baTrời ơi, những thứ này quý giá quá.

五姐你还是退回去吧
HSK 5
0:03s
wǔ jiě nǐ hái shì tuì huí qù baNgũ tỷ, tỷ nên trả lại đi thì hơn.

不明不白收了人家 这么贵重的礼物
HSK 6
0:03s
bù míng bù bái shōu le rén jiā zhè me guì zhòng de lǐ wùTự nhiên nhận món quà quý giá như vậy của người ta,

这可不是一般的礼物
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì yì bān de lǐ wùĐây không phải món quà bình thường,

人家可没说提亲什么的呀
HSK 6
0:03s
rén jiā kě méi shuō tí qīn shén me de yaNgười ta cũng không hề nhắc tới chuyện hỏi cưới mà.

还有这个鸳鸯佩 正是定情之物
HSK 1
0:03s
hái yǒu zhè ge yuān yāng pèi zhèng shì dìng qíng zhī wùCòn cả ngọc bội uyên ương này nữa, đây là vật định tình.